Tiếng Anh: cannon, gun, artillery piece, firecracker
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “炮”
Chữ PHÁO (炮): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 勹 (BAO) + 巳 (KỶ). Từ ghép HSK: 鞭炮 (TIÊN PHÁO: pháo nổ, pháo).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “炮”
💡 炮 (PHÁO: súng lớn, đại bác, pháo binh), thuộc bộ 火 (HỎA). Gặp lại trong: 鞭炮 (TIÊN PHÁO). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

khẩu pháo, đại pháo; tiếng pháo
Phồn thể: 炮
Hán Việt: PHÁO
Tiếng Anh: cannon, gun, artillery piece, firecracker
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “炮”
Chữ PHÁO (炮): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 勹 (BAO) + 巳 (KỶ). Từ ghép HSK: 鞭炮 (TIÊN PHÁO: pháo nổ, pháo).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “炮”
Dùng trong câu
在庆祝重大科技攻关取得历史性突破的胜利庆典上,绚丽璀璨的礼炮礼花在夜空中绚丽绽放、气势磅礴。
Tại đại lễ ăn mừng thắng lợi của công tác vượt khó khoa học công nghệ trọng đại đạt được đột phá mang tính lịch sử, những chùm pháo hoa và khẩu pháo phát pháo hoa rực rỡ lấp lánh nở rộ tráng lệ trên bầu trời đêm, khí thế dời non lấp biển.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 炮
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “炮” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 炮 (U+70AE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đốt pháo, bắn pháo
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
súng lớn, đại bác; pháo binh. Chữ PHÁO (炮): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 勹 (BAO) + 巳 (KỶ). Từ ghép HSK: 鞭炮 (TIÊN PHÁO: pháo nổ, pháo). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鞭炮 TIÊN PHÁO (pháo nổ, pháo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 炮 (PHÁO): súng lớn, đại bác; pháo binh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鞭炮 TIÊN PHÁO (pháo nổ, pháo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Pháo (炮): súng lớn, đại bác; pháo binh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 炮 (âm đọc PHÁO): súng lớn, đại bác; pháo binh. Từ vựng thường đàm: 鞭炮 TIÊN PHÁO (pháo nổ, pháo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 炮 (âm chuẩn PHÁO): súng lớn, đại bác; pháo binh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
đốt than
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 炮 [U+70AE · PHÁO · pào]: súng lớn, đại bác; pháo binh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “炮”