Tiếng Anh: kitchen stove, cooking stove
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “灶”
Chữ TÁO (灶, phồn thể: 竈): thuộc bộ HỎA (火), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 炉灶 (LÔ TÁO: bếp, bếp lò đun nấu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 灶 [TÁO] → "bếp nấu, bếp nấu". Cấu tạo có bộ HỎA (ngọn lửa, sức nóng, nấu nướng, ánh sáng). 🦊
Phát âm "灶" [zào — thanh 4 (51)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

bếp nấu, bếp nấu
Phồn thể: 竈
Hán Việt: TÁO
Tiếng Anh: kitchen stove, cooking stove
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “灶”
Chữ TÁO (灶, phồn thể: 竈): thuộc bộ HỎA (火), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 炉灶 (LÔ TÁO: bếp, bếp lò đun nấu).
Tập viết
Dùng trong câu
炉灶
Từ ghép chứa chữ 灶: “炉灶” (LÔ TÁO — bếp, bếp lò đun nấu).

Câu 1/1
Từ “灶” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 灶 (U+7076) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bếp nấu, bếp nấu. [Giản thể: 灶 ⇄ Phồn thể: 竈 · 火 (Bộ HỎA) (7 nét) · Pinyin: zào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bếp nấu, bếp nấu. Chữ TÁO (灶, phồn thể: 竈): thuộc bộ HỎA (火), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 炉灶 (LÔ TÁO: bếp, bếp lò đun nấu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 爐竈 LÔ TÁO (bếp, bếp lò đun nấu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÁO: bếp nấu, bếp nấu; thường gặp trong ngữ cảnh: 爐竈 LÔ TÁO (bếp, bếp lò đun nấu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 竈 (TÁO): bếp nấu, bếp nấu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (爐竈 LÔ TÁO (bếp, bếp lò đun nấu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Táo (竈): bếp nấu, bếp nấu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 竈 (âm đọc TÁO): bếp nấu, bếp nấu. Từ vựng thường đàm: 爐竈 LÔ TÁO (bếp, bếp lò đun nấu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 竈 (âm chuẩn TÁO): bếp nấu, bếp nấu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÁO (竈): bếp nấu, bếp nấu; từ ghép thông dụng: 爐竈 LÔ TÁO (bếp, bếp lò đun nấu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 竈 [U+7076 · TÁO · zào]: bếp nấu, bếp nấu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “灶”