Tiếng Anh: wash, bathe
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “澡”
Chữ TÁO (澡): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 洗澡 (TẨY TÁO: tắm, đi tắm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 澡 [TÁO] → "rửa, tắm". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "澡" [zǎo — thanh 3 (214)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

rửa, tắm
Phồn thể: 澡
Hán Việt: TÁO
Tiếng Anh: wash, bathe
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “澡”
Chữ TÁO (澡): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 洗澡 (TẨY TÁO: tắm, đi tắm).
Tập viết
Dùng trong câu
洗澡
Từ ghép chứa chữ 澡: “洗澡” (TẨY TÁO — tắm, đi tắm).

Câu 1/1
Từ “澡” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 澡 (U+6FA1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rửa, tắm. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 澡 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (16 nét) · Pinyin: zǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rửa, tắm. Chữ TÁO (澡): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 洗澡 (TẨY TÁO: tắm, đi tắm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 洗澡 TẨY TÁO (tắm, đi tắm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÁO: rửa, tắm; thường gặp trong ngữ cảnh: 洗澡 TẨY TÁO (tắm, đi tắm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 澡 (TÁO): rửa, tắm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (洗澡 TẨY TÁO (tắm, đi tắm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Táo (澡): rửa, tắm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 澡 (âm đọc TÁO): rửa, tắm. Từ vựng thường đàm: 洗澡 TẨY TÁO (tắm, đi tắm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 澡 (âm chuẩn TÁO): rửa, tắm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÁO (澡): rửa, tắm; từ ghép thông dụng: 洗澡 TẨY TÁO (tắm, đi tắm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 澡 [U+6FA1 · TÁO · zǎo]: rửa, tắm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “澡”