Tiếng Anh: to exert a subtle, imperceptible influence, imperceptibly
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “潜移默化”
Chữ TIỀM (潜, phồn thể: 潛): thuộc bộ THỦY (水), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 潜力 (TIỀM LỰC: tiềm năng, tiềm lực chưa khai phá hết), 潜水 (TIỀM THUỶ: lặn, lặn biển sâu có người lái), 潜移默化 (TIỀM DI MẶC HÓA: thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 潜移默化 (TIỀM DI MẶC HÓA) = 潜 (TIỀM: ẩn náu, ẩn giấu, bí mật) + 移 (DI: đổi chỗ, di chuyển về) + 默 (MẶC: im lặng, yên tĩnh, tĩnh lặng) + 化 (HÓA: biến hóa, thay đổi, chuyển hóa) → thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "潜移默化" đọc là qián (thanh 2) + yí (thanh 2) + mò (thanh 4) + huà (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày
Phồn thể: 潛移默化
Hán Việt: TIỀM DI MẶC HÓA
Tiếng Anh: to exert a subtle, imperceptible influence, imperceptibly
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “潜移默化”
Chữ TIỀM (潜, phồn thể: 潛): thuộc bộ THỦY (水), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 潜力 (TIỀM LỰC: tiềm năng, tiềm lực chưa khai phá hết), 潜水 (TIỀM THUỶ: lặn, lặn biển sâu có người lái), 潜移默化 (TIỀM DI MẶC HÓA: thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày).
Tập viết
Dùng trong câu
优秀的文艺经典名篇以真善美的精神力量,潜移默化地涵养着青少年的高尚品德情操与健全健康人格。
Các danh tác áng văn nghệ kinh điển xuất sắc bằng nguồn sức mạnh tinh thần Chân - Thiện - Mỹ đã thấm nhuần một cách tự nhiên nuôi dưỡng phẩm đức tình cảm cao thượng cùng nhân cách lành mạnh khỏe khoắn cho thanh thiếu niên.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 潜移默化
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Cánh hoa rơi chẳng phải vô tình, mà hóa thành bùn đất nuôi dưỡng mùa hoa xuân năm tới.
Âm Hán Việt: HẠO ĐÃNG LY SẦU BẠCH NHẬT TÀ, NGÂM TIÊN ĐÔNG CHỈ TỨC THIÊN NHA. LẠC HỒNG BẤT THỊ VÔ TÌNH VẬT, HÓA TÁC XUÂN NÊ CÀNH HỘ HOA.
“Nỗi sầu chia ly mênh mang dưới bóng chiều tà, roi ngựa trỏ về đông đã là chân trời xa thẳm. Cánh hoa rụng chẳng phải là vật vô tình, mà hóa thành bùn xuân để chở che cho hoa mới.”
Từ “潜移默化” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 潜 (U+6F5C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ẩn náu; ẩn giấu, bí mật, tiềm ẩn. [Giản thể: 潜 ⇄ Phồn thể: 潛 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (15 nét) · Pinyin: qián].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ẩn náu; ẩn giấu, bí mật, tiềm ẩn. Chữ TIỀM (潜, phồn thể: 潛): thuộc bộ THỦY (水), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 潜力 (TIỀM LỰC: tiềm năng, tiềm lực chưa khai phá hết), 潜水 (TIỀM THUỶ: lặn, lặn biển sâu có người lái), 潜移默化 (TIỀM DI MẶC HÓA: thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 潛力 TIỀM LỰC (tiềm năng, tiềm lực chưa khai phá hết); 潛水 TIỀM THUỶ (lặn, lặn biển sâu có người lái); 潛移默化 TIỀM DI MẶC HÓA (thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIỀM: ẩn náu; ẩn giấu, bí mật, tiềm ẩn; thường gặp trong ngữ cảnh: 潛力 TIỀM LỰC (tiềm năng, tiềm lực chưa khai phá hết); 潛水 TIỀM THUỶ (lặn, lặn biển sâu có người lái); 潛移默化 TIỀM DI MẶC HÓA (thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 潛 (TIỀM): ẩn náu; ẩn giấu, bí mật, tiềm ẩn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (潛力 TIỀM LỰC (tiềm năng, tiềm lực chưa khai phá hết); 潛水 TIỀM THUỶ (lặn, lặn biển sâu có người lái); 潛移默化 TIỀM DI MẶC HÓA (thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiềm (潛): ẩn náu; ẩn giấu, bí mật, tiềm ẩn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 潛 (âm đọc TIỀM): ẩn náu; ẩn giấu, bí mật, tiềm ẩn. Từ vựng thường đàm: 潛力 TIỀM LỰC (tiềm năng, tiềm lực chưa khai phá hết); 潛水 TIỀM THUỶ (lặn, lặn biển sâu có người lái); 潛移默化 TIỀM DI MẶC HÓA (thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 潛 (âm chuẩn TIỀM): ẩn náu; ẩn giấu, bí mật, tiềm ẩn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIỀM (潛): ẩn náu; ẩn giấu, bí mật, tiềm ẩn; từ ghép thông dụng: 潛力 TIỀM LỰC (tiềm năng, tiềm lực chưa khai phá hết); 潛水 TIỀM THUỶ (lặn, lặn biển sâu có người lái); 潛移默化 TIỀM DI MẶC HÓA (thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 潛 [U+6F5C · TIỀM · qián]: ẩn náu; ẩn giấu, bí mật, tiềm ẩn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “潜移默化”