Tiếng Anh: to make a speech, to deliver an address, speech, lecture
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “演讲”
Chữ DIỄN (演): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 表演 (BIỂU DIỄN: biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn), 演出 (DIỄN XUẤT: buổi biểu diễn, diễn xuất), 演员 (DIỄN VIÊN: diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 演讲 (DIỄN GIẢNG) = 演 (DIỄN: biểu diễn, mặc vào, tập thể dục) + 讲 (GIẢNG: giảng, nói, giảng giải) → thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "演讲" đọc là yǎn (thanh 3) + jiǎng (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu
Phồn thể: 演講
Hán Việt: DIỄN GIẢNG
Tiếng Anh: to make a speech, to deliver an address, speech, lecture
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “演讲”
Chữ DIỄN (演): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 表演 (BIỂU DIỄN: biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn), 演出 (DIỄN XUẤT: buổi biểu diễn, diễn xuất), 演员 (DIỄN VIÊN: diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng).
Tập viết
Dùng trong câu
在联合国国际青年论坛上,我国青年代表发表了关于携手推动全球可持续发展与生态文明建设的主题演讲,赢得阵阵热烈掌声。
Tại Diễn đàn Thanh niên Quốc tế Liên Hợp Quốc, đại biểu thanh niên nước ta đã có bài phát biểu diễn thuyết thuyết trình chủ đề về việc chung tay thúc đẩy xây dựng văn minh sinh thái và phát triển bền vững toàn cầu, giành được những tràng pháo tay nhiệt liệt vang dội.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 演讲
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “演讲” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 演 (U+6F14) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
biểu diễn, mặc vào; tập thể dục. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 演 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (14 nét) · Pinyin: yǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
biểu diễn, mặc vào; tập thể dục. Chữ DIỄN (演): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 表演 (BIỂU DIỄN: biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn), 演出 (DIỄN XUẤT: buổi biểu diễn, diễn xuất), 演员 (DIỄN VIÊN: diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 表演 BIỂU DIỄN (biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn); 演出 DIỄN XUẤT (buổi biểu diễn, diễn xuất); 演員 DIỄN VIÊN (diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn); 導演 ĐẠO DIỄN (đạo diễn, dàn dựng); 扮演 BAN DIỄN (đóng vai, sắm vai, đảm nhận vai trò); 演變 DIỄN BIẾN (diễn biến, tiến hóa biến đổi theo thời gian).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DIỄN: biểu diễn, mặc vào; tập thể dục; thường gặp trong ngữ cảnh: 表演 BIỂU DIỄN (biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn); 演出 DIỄN XUẤT (buổi biểu diễn, diễn xuất); 演員 DIỄN VIÊN (diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn); 導演 ĐẠO DIỄN (đạo diễn, dàn dựng); 扮演 BAN DIỄN (đóng vai, sắm vai, đảm nhận vai trò); 演變 DIỄN BIẾN (diễn biến, tiến hóa biến đổi theo thời gian).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 演 (DIỄN): biểu diễn, mặc vào; tập thể dục. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (表演 BIỂU DIỄN (biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn); 演出 DIỄN XUẤT (buổi biểu diễn, diễn xuất); 演員 DIỄN VIÊN (diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn); 導演 ĐẠO DIỄN (đạo diễn, dàn dựng); 扮演 BAN DIỄN (đóng vai, sắm vai, đảm nhận vai trò); 演變 DIỄN BIẾN (diễn biến, tiến hóa biến đổi theo thời gian)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Diễn (演): biểu diễn, mặc vào; tập thể dục.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 演 (âm đọc DIỄN): biểu diễn, mặc vào; tập thể dục. Từ vựng thường đàm: 表演 BIỂU DIỄN (biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn); 演出 DIỄN XUẤT (buổi biểu diễn, diễn xuất); 演員 DIỄN VIÊN (diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn); 導演 ĐẠO DIỄN (đạo diễn, dàn dựng); 扮演 BAN DIỄN (đóng vai, sắm vai, đảm nhận vai trò); 演變 DIỄN BIẾN (diễn biến, tiến hóa biến đổi theo thời gian).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 演 (âm chuẩn DIỄN): biểu diễn, mặc vào; tập thể dục.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DIỄN (演): biểu diễn, mặc vào; tập thể dục; từ ghép thông dụng: 表演 BIỂU DIỄN (biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn); 演出 DIỄN XUẤT (buổi biểu diễn, diễn xuất); 演員 DIỄN VIÊN (diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn); 導演 ĐẠO DIỄN (đạo diễn, dàn dựng); 扮演 BAN DIỄN (đóng vai, sắm vai, đảm nhận vai trò); 演變 DIỄN BIẾN (diễn biến, tiến hóa biến đổi theo thời gian).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 演 [U+6F14 · DIỄN · yǎn]: biểu diễn, mặc vào; tập thể dục.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “演讲”