Tiếng Anh: to drill, to exercise, maneuver, military exercise
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “演习”
Chữ DIỄN (演): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 表演 (BIỂU DIỄN: biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn), 演出 (DIỄN XUẤT: buổi biểu diễn, diễn xuất), 演员 (DIỄN VIÊN: diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 演习 (DIỄN TẬP) = 演 (DIỄN: biểu diễn, mặc vào, tập thể dục) + 习 (TẬP: học tập, ôn luyện, làm quen) → diễn tập, cuộc diễn tập quân sự/thực chiến. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "演习" đọc là yǎn (thanh 3) + xí (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

diễn tập, cuộc diễn tập quân sự/thực chiến
Phồn thể: 演習
Hán Việt: DIỄN TẬP
Tiếng Anh: to drill, to exercise, maneuver, military exercise
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “演习”
Chữ DIỄN (演): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 表演 (BIỂU DIỄN: biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn), 演出 (DIỄN XUẤT: buổi biểu diễn, diễn xuất), 演员 (DIỄN VIÊN: diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng).
Tập viết
Dùng trong câu
陆海空火箭军多兵种联合作战部队在复杂电磁环境下开展了实战化立体联合夺岛实兵演习,展现了坚强捍卫祖国主权的雷霆战力。
Lực lượng tác chiến liên hợp đa binh chủng Hải Lục Không quân và Tên lửa dưới môi trường điện từ phức tạp đã triển khai cuộc diễn tập thực binh chiếm đảo liên hợp lập thể thực chiến hóa, phô diễn sức mạnh chiến đấu sấm sét kiên cường bảo vệ chủ quyền của Tổ quốc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 演习
Niềm vui của sự học tập bền bỉ và hạnh phúc khi có bạn hiền từ phương xa tìm tới.
Âm Hán Việt: HỌC NHI THỜI TẬP CHI, BẤT DỊCH DUYỆT HỒ? HỮU BẰNG TỰ VIỄN PHƯƠNG LAI, BẤT DỊCH LẠC HỒ?
“Học điều hay rồi thường xuyên ôn tập thực hành, chẳng phải rất vui sướng sao? Có bạn cùng chí hướng từ phương xa tìm đến, chẳng phải rất hạnh phúc sao?”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “演习” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 演 (U+6F14) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
biểu diễn, mặc vào; tập thể dục. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 演 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (14 nét) · Pinyin: yǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
biểu diễn, mặc vào; tập thể dục. Chữ DIỄN (演): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 表演 (BIỂU DIỄN: biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn), 演出 (DIỄN XUẤT: buổi biểu diễn, diễn xuất), 演员 (DIỄN VIÊN: diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 表演 BIỂU DIỄN (biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn); 演出 DIỄN XUẤT (buổi biểu diễn, diễn xuất); 演員 DIỄN VIÊN (diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn); 導演 ĐẠO DIỄN (đạo diễn, dàn dựng); 扮演 BAN DIỄN (đóng vai, sắm vai, đảm nhận vai trò); 演變 DIỄN BIẾN (diễn biến, tiến hóa biến đổi theo thời gian).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DIỄN: biểu diễn, mặc vào; tập thể dục; thường gặp trong ngữ cảnh: 表演 BIỂU DIỄN (biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn); 演出 DIỄN XUẤT (buổi biểu diễn, diễn xuất); 演員 DIỄN VIÊN (diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn); 導演 ĐẠO DIỄN (đạo diễn, dàn dựng); 扮演 BAN DIỄN (đóng vai, sắm vai, đảm nhận vai trò); 演變 DIỄN BIẾN (diễn biến, tiến hóa biến đổi theo thời gian).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 演 (DIỄN): biểu diễn, mặc vào; tập thể dục. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (表演 BIỂU DIỄN (biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn); 演出 DIỄN XUẤT (buổi biểu diễn, diễn xuất); 演員 DIỄN VIÊN (diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn); 導演 ĐẠO DIỄN (đạo diễn, dàn dựng); 扮演 BAN DIỄN (đóng vai, sắm vai, đảm nhận vai trò); 演變 DIỄN BIẾN (diễn biến, tiến hóa biến đổi theo thời gian)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Diễn (演): biểu diễn, mặc vào; tập thể dục.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 演 (âm đọc DIỄN): biểu diễn, mặc vào; tập thể dục. Từ vựng thường đàm: 表演 BIỂU DIỄN (biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn); 演出 DIỄN XUẤT (buổi biểu diễn, diễn xuất); 演員 DIỄN VIÊN (diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn); 導演 ĐẠO DIỄN (đạo diễn, dàn dựng); 扮演 BAN DIỄN (đóng vai, sắm vai, đảm nhận vai trò); 演變 DIỄN BIẾN (diễn biến, tiến hóa biến đổi theo thời gian).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 演 (âm chuẩn DIỄN): biểu diễn, mặc vào; tập thể dục.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DIỄN (演): biểu diễn, mặc vào; tập thể dục; từ ghép thông dụng: 表演 BIỂU DIỄN (biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn); 演出 DIỄN XUẤT (buổi biểu diễn, diễn xuất); 演員 DIỄN VIÊN (diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn); 導演 ĐẠO DIỄN (đạo diễn, dàn dựng); 扮演 BAN DIỄN (đóng vai, sắm vai, đảm nhận vai trò); 演變 DIỄN BIẾN (diễn biến, tiến hóa biến đổi theo thời gian).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 演 [U+6F14 · DIỄN · yǎn]: biểu diễn, mặc vào; tập thể dục.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “演习”