Tiếng Anh: varnish, lacquer, paint
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “漆”
Chữ TẤT (漆): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 木 (MỘC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 油漆 (DU TẤT: sơn, sơn dầu quét bảo vệ bề mặt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 漆 [TẤT] → "véc ni, sơn mài, sơn". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "漆" [qī — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

véc ni, sơn mài, sơn
Phồn thể: 漆
Hán Việt: TẤT
Tiếng Anh: varnish, lacquer, paint
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “漆”
Chữ TẤT (漆): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 木 (MỘC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 油漆 (DU TẤT: sơn, sơn dầu quét bảo vệ bề mặt).
Tập viết
Dùng trong câu
油漆
Từ ghép chứa chữ 漆: “油漆” (DU TẤT — sơn, sơn dầu quét bảo vệ bề mặt).

Câu 1/1
Từ “漆” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 漆 (U+6F06) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
véc ni, sơn mài, sơn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 漆 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (14 nét) · Pinyin: qī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
véc ni, sơn mài, sơn. Chữ TẤT (漆): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 木 (MỘC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 油漆 (DU TẤT: sơn, sơn dầu quét bảo vệ bề mặt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 油漆 DU TẤT (sơn, sơn dầu quét bảo vệ bề mặt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẤT: véc ni, sơn mài, sơn; thường gặp trong ngữ cảnh: 油漆 DU TẤT (sơn, sơn dầu quét bảo vệ bề mặt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 漆 (TẤT): véc ni, sơn mài, sơn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (油漆 DU TẤT (sơn, sơn dầu quét bảo vệ bề mặt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tất (漆): véc ni, sơn mài, sơn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 漆 (âm đọc TẤT): véc ni, sơn mài, sơn. Từ vựng thường đàm: 油漆 DU TẤT (sơn, sơn dầu quét bảo vệ bề mặt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 漆 (âm chuẩn TẤT): véc ni, sơn mài, sơn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẤT (漆): véc ni, sơn mài, sơn; từ ghép thông dụng: 油漆 DU TẤT (sơn, sơn dầu quét bảo vệ bề mặt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 漆 [U+6F06 · TẤT · qī]: véc ni, sơn mài, sơn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “漆”