Tiếng Anh: to roll, to boil (water), to get lost; precious stone, gem, jewel, pearl; axle, axletree; pivot; axis; inherit, receive; succeed
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “滚珠轴承”
Chữ CỔN (滚, phồn thể: 滾): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 八 (BÁT) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 滚珠轴承 [CỔN CHÂU TRỤC THỪA] gồm 滚 (CỔN) + 珠 (CHÂU) + 轴 (TRỤC) + 承 (THỪA) → nghĩa tiếng Việt: "滚 (CỔN): lăn, cuộn". 🦊
Phát âm "滚珠轴承": 滚 gǔn (thanh 3 (214)) → 珠 zhū (thanh 1 (55)) → 轴 zhóu (thanh 2 (35)) → 承 chéng (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

滚 (CỔN): lăn, cuộn; 珠 (CHÂU): đá quý, đá quý, ngọc trai, ngọc trai; 轴 (TRỤC): trục, cây trục; 承 (THỪA): kế thừa, nhận
Phồn thể: 滾珠軸承
Hán Việt: CỔN CHÂU TRỤC THỪA
Tiếng Anh: to roll, to boil (water), to get lost; precious stone, gem, jewel, pearl; axle, axletree; pivot; axis; inherit, receive; succeed
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “滚珠轴承”
Chữ CỔN (滚, phồn thể: 滾): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 八 (BÁT) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll).
Tập viết
Dùng trong câu
滚珠轴承(相关词:摇滚)
Cụm từ “滚珠轴承” (CỔN CHÂU TRỤC THỪA) — 滚 (CỔN): lăn, cuộn; 珠 (CHÂU): đá quý, đá quý, ngọc trai, ngọc trai; 轴 (TRỤC): trục, cây trục; 承 (THỪA): kế thừa, nhận; từ liên hệ: 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 滚珠轴承
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Từ “滚珠轴承” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 滚 (U+6EDA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngắn củn
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lăn, cuộn; sôi (nước); cút đi. Chữ CỔN (滚, phồn thể: 滾): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 八 (BÁT) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 搖滾 DAO CỔN (nhạc rock, rock and roll).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CỔN: lăn, cuộn; sôi (nước); cút đi; thường gặp trong ngữ cảnh: 搖滾 DAO CỔN (nhạc rock, rock and roll).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 滾 (CỔN): lăn, cuộn; sôi (nước); cút đi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (搖滾 DAO CỔN (nhạc rock, rock and roll)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cổn (滾): lăn, cuộn; sôi (nước); cút đi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 滾 (âm đọc CỔN): lăn, cuộn; sôi (nước); cút đi. Từ vựng thường đàm: 搖滾 DAO CỔN (nhạc rock, rock and roll).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 滾 (âm chuẩn CỔN): lăn, cuộn; sôi (nước); cút đi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 滾 [U+6EDA · CỔN · gǔn]: lăn, cuộn; sôi (nước); cút đi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “滚珠轴承”