Tiếng Anh: starch, amylum
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “淀粉”
Chữ ĐIỆN (淀, phồn thể: 澱): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN). Từ ghép HSK: 沉淀 (TRẦM ĐIỆN: lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 淀粉 (ĐIỆN PHẤN) = 淀 (ĐIỆN: vùng nước nông, đầm lầy) + 粉 (PHẤN: bột mịn, phấn trang điểm, màu hồng phấn) → tinh bột. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

tinh bột
Phồn thể: 澱粉
Hán Việt: ĐIỆN PHẤN
Tiếng Anh: starch, amylum
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “淀粉”
Chữ ĐIỆN (淀, phồn thể: 澱): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN). Từ ghép HSK: 沉淀 (TRẦM ĐIỆN: lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)).
Tập viết
Dùng trong câu
我国科学家在国际上首次实现了二氧化碳到淀粉的从头人工全合成,创造了颠覆性绿色生物制造世界奇迹。
Các nhà khoa học nước ta lần đầu tiên trên thế giới đã thực hiện việc tổng hợp toàn diện nhân tạo từ đầu từ khí carbon dioxide (CO2) sang tinh bột tinh bột, kiến tạo nên kỳ tích thế giới về chế tạo sinh học xanh mang tính cách mạng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 淀粉
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “淀粉” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 淀 (U+6DC0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vùng nước nông, đầm lầy; đầm lầy. [Giản thể: 淀 ⇄ Phồn thể: 澱 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (11 nét) · Pinyin: diànfěn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vùng nước nông, đầm lầy; đầm lầy. Chữ ĐIỆN (淀, phồn thể: 澱): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN). Từ ghép HSK: 沉淀 (TRẦM ĐIỆN: lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 沉澱 TRẦM ĐIỆN (lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐIỆN: vùng nước nông, đầm lầy; đầm lầy; thường gặp trong ngữ cảnh: 沉澱 TRẦM ĐIỆN (lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 澱 (ĐIỆN): vùng nước nông, đầm lầy; đầm lầy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (沉澱 TRẦM ĐIỆN (lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Điện (澱): vùng nước nông, đầm lầy; đầm lầy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 澱 (âm đọc ĐIỆN): vùng nước nông, đầm lầy; đầm lầy. Từ vựng thường đàm: 沉澱 TRẦM ĐIỆN (lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 澱 (âm chuẩn ĐIỆN): vùng nước nông, đầm lầy; đầm lầy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐIỆN (澱): vùng nước nông, đầm lầy; đầm lầy; từ ghép thông dụng: 沉澱 TRẦM ĐIỆN (lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 澱 [U+6DC0 · ĐIỆN · diànfěn]: vùng nước nông, đầm lầy; đầm lầy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “淀粉”