Tiếng Anh: meaning, implication, connotation, inner significance
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “涵义”
Chữ HÀM (涵): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 凵 (KHẢM) + 乛 (ẤT) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 内涵 (NỘI HÀM: nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 涵义 [HÀM NGHĨA] gồm 涵 (HÀM) + 义 (NGHĨA) → nghĩa tiếng Việt: "hàm ý, ý nghĩa nội hàm thâm sâu". 🦊
Phát âm "涵义" [hányì — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

hàm ý, ý nghĩa nội hàm thâm sâu
Phồn thể: 涵義
Hán Việt: HÀM NGHĨA
Tiếng Anh: meaning, implication, connotation, inner significance
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “涵义”
Chữ HÀM (涵): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 凵 (KHẢM) + 乛 (ẤT) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 内涵 (NỘI HÀM: nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu).
Tập viết
Dùng trong câu
深入领会新质生产力这一重大理论创新的深刻科学涵义,对于全面推进高水平科技自立自强具有极其重大的指导意义。
Đi sâu lĩnh hội ý nghĩa nội hàm hàm ý khoa học sâu sắc của đổi mới sáng tạo lý luận trọng đại lực lượng sản xuất chất lượng mới này sở hữu ý nghĩa chỉ đạo cực kỳ trọng đại đối với việc thúc đẩy toàn diện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.

Câu 1/1
Từ “涵义” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 涵 (U+6DB5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngâm, ướt; chịu đựng, khoan dung. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 涵 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (11 nét) · Pinyin: hányì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngâm, ướt; chịu đựng, khoan dung. Chữ HÀM (涵): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 凵 (KHẢM) + 乛 (ẤT) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 内涵 (NỘI HÀM: nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 內涵 NỘI HÀM (nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÀM: ngâm, ướt; chịu đựng, khoan dung; thường gặp trong ngữ cảnh: 內涵 NỘI HÀM (nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 涵 (HÀM): ngâm, ướt; chịu đựng, khoan dung. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (內涵 NỘI HÀM (nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hàm (涵): ngâm, ướt; chịu đựng, khoan dung.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 涵 (âm đọc HÀM): ngâm, ướt; chịu đựng, khoan dung. Từ vựng thường đàm: 內涵 NỘI HÀM (nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 涵 (âm chuẩn HÀM): ngâm, ướt; chịu đựng, khoan dung.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HÀM (涵): ngâm, ướt; chịu đựng, khoan dung; từ ghép thông dụng: 內涵 NỘI HÀM (nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 涵 [U+6DB5 · HÀM · hányì]: ngâm, ướt; chịu đựng, khoan dung.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “涵义”