Tiếng Anh: surname; name of certain rivers; decorate, ornament, adorn
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “涂饰”
Chữ ĐỒ (涂, phồn thể: 塗): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 糊涂 (HỒ ĐỒ: mơ hồ, lú lẫn, ngơ ngác, không rõ ràng), 涂抹 (ĐỒ MẠT: bôi, trát, phết lớp phủ bảo vệ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 涂饰 [ĐỒ SỨC] gồm 涂 (ĐỒ) + 饰 (SỨC) → nghĩa tiếng Việt: "涂 (ĐỒ): họ". 🦊
Phát âm "涂饰": 涂 tú (thanh 2 (35)) → 饰 shì (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

涂 (ĐỒ): họ; 饰 (SỨC): trang trí, trang trí, tô điểm
Phồn thể: 塗飾
Hán Việt: ĐỒ SỨC
Tiếng Anh: surname; name of certain rivers; decorate, ornament, adorn
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “涂饰”
Chữ ĐỒ (涂, phồn thể: 塗): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 糊涂 (HỒ ĐỒ: mơ hồ, lú lẫn, ngơ ngác, không rõ ràng), 涂抹 (ĐỒ MẠT: bôi, trát, phết lớp phủ bảo vệ).
Tập viết
Dùng trong câu
涂饰(相关词:糊涂)
Cụm từ “涂饰” (ĐỒ SỨC) — 涂 (ĐỒ): họ; 饰 (SỨC): trang trí, trang trí, tô điểm; từ liên hệ: 糊涂 (HỒ ĐỒ: mơ hồ, lú lẫn, ngơ ngác, không rõ ràng).

Câu 1/1
Từ “涂饰” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 涂 (U+6D82) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
họ; tên một số con sông. Chữ ĐỒ (涂, phồn thể: 塗): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 糊涂 (HỒ ĐỒ: mơ hồ, lú lẫn, ngơ ngác, không rõ ràng), 涂抹 (ĐỒ MẠT: bôi, trát, phết lớp phủ bảo vệ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 糊塗 HỒ ĐỒ (mơ hồ, lú lẫn, ngơ ngác, không rõ ràng); 塗抹 ĐỒ MẠT (bôi, trát, phết lớp phủ bảo vệ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
đồ tất (phết sơn)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 塗 (ĐỒ): họ; tên một số con sông. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (糊塗 HỒ ĐỒ (mơ hồ, lú lẫn, ngơ ngác, không rõ ràng); 塗抹 ĐỒ MẠT (bôi, trát, phết lớp phủ bảo vệ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đồ (塗): họ; tên một số con sông.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 塗 (âm đọc ĐỒ): họ; tên một số con sông. Từ vựng thường đàm: 糊塗 HỒ ĐỒ (mơ hồ, lú lẫn, ngơ ngác, không rõ ràng); 塗抹 ĐỒ MẠT (bôi, trát, phết lớp phủ bảo vệ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 塗 (âm chuẩn ĐỒ): họ; tên một số con sông.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỒ (塗): họ; tên một số con sông; từ ghép thông dụng: 糊塗 HỒ ĐỒ (mơ hồ, lú lẫn, ngơ ngác, không rõ ràng); 塗抹 ĐỒ MẠT (bôi, trát, phết lớp phủ bảo vệ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 塗 [U+6D82 · ĐỒ · tú]: họ; tên một số con sông.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “涂饰”