Tiếng Anh: to float, drift, waft; to exceed; superfluous; cliff; rocks; mountain
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “浮岩”
Chữ PHÙ (浮): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 爫 (TRẢO) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 漂浮 (PHIÊU PHÙ: trôi nổi, lơ lửng bồng bềnh (trên mặt nước/không gian)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 浮岩 [PHÙ NHAM] gồm 浮 (PHÙ) + 岩 (NHAM) → nghĩa tiếng Việt: "浮 (PHÙ): trôi, trôi, trôi". 🦊
Phát âm "浮岩": 浮 fú (thanh 2 (35)) → 岩 yán (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

浮 (PHÙ): trôi, trôi, trôi; 岩 (NHAM): Nham thạch, vách đá núi dựng đứng hiểm trở.
Phồn thể: 浮巖
Hán Việt: PHÙ NHAM
Tiếng Anh: to float, drift, waft; to exceed; superfluous; cliff; rocks; mountain
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “浮岩”
Chữ PHÙ (浮): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 爫 (TRẢO) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 漂浮 (PHIÊU PHÙ: trôi nổi, lơ lửng bồng bềnh (trên mặt nước/không gian)).
Tập viết
Dùng trong câu
浮岩(相关词:漂浮)
Cụm từ “浮岩” (PHÙ NHAM) — 浮 (PHÙ): trôi, trôi, trôi; 岩 (NHAM): Nham thạch, vách đá núi dựng đứng hiểm trở.; từ liên hệ: 漂浮 (PHIÊU PHÙ: trôi nổi, lơ lửng bồng bềnh (trên mặt nước/không gian)).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 浮岩
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Từ “浮岩” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 浮 (U+6D6E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trôi, trôi, trôi; vượt quá ; thừa thãi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 浮 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (10 nét) · Pinyin: fú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trôi, trôi, trôi; vượt quá ; thừa thãi. Chữ PHÙ (浮): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 爫 (TRẢO) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 漂浮 (PHIÊU PHÙ: trôi nổi, lơ lửng bồng bềnh (trên mặt nước/không gian)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 漂浮 PHIÊU PHÙ (trôi nổi, lơ lửng bồng bềnh (trên mặt nước/không gian)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÙ: trôi, trôi, trôi; vượt quá ; thừa thãi; thường gặp trong ngữ cảnh: 漂浮 PHIÊU PHÙ (trôi nổi, lơ lửng bồng bềnh (trên mặt nước/không gian)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 浮 (PHÙ): trôi, trôi, trôi; vượt quá ; thừa thãi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (漂浮 PHIÊU PHÙ (trôi nổi, lơ lửng bồng bềnh (trên mặt nước/không gian))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phù (浮): trôi, trôi, trôi; vượt quá ; thừa thãi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 浮 (âm đọc PHÙ): trôi, trôi, trôi; vượt quá ; thừa thãi. Từ vựng thường đàm: 漂浮 PHIÊU PHÙ (trôi nổi, lơ lửng bồng bềnh (trên mặt nước/không gian)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 浮 (âm chuẩn PHÙ): trôi, trôi, trôi; vượt quá ; thừa thãi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÙ (浮): trôi, trôi, trôi; vượt quá ; thừa thãi; từ ghép thông dụng: 漂浮 PHIÊU PHÙ (trôi nổi, lơ lửng bồng bềnh (trên mặt nước/không gian)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 浮 [U+6D6E · PHÙ · fú]: trôi, trôi, trôi; vượt quá ; thừa thãi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “浮岩”