Tiếng Anh: vitality, vigor, energy, dynamism
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “活力”
Chữ HOẠT (活) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa bộ TAM CHẤM THỦY (氵) bên trái chỉ nguồn nước và bộ THIỆT (舌) bên phải chỉ cái lưỡi trong miệng. Con người muốn duy trì sự sống không thể thiếu nước, cũng như cái lưỡi luôn có nước bọt làm ẩm mới có thể cử động nói cười linh hoạt. Từ hình ảnh trực quan đó, chữ HOẠT (活) mang nghĩa là sự sống, sinh hoạt và sự năng động, linh hoạt trong cuộc đời.
Bên trái ba giọt THỦY (氵) trong, Nuôi cho cái lưỡi THIỆT (舌) hồng dẻo dai. Chữ HOẠT (活) sức sống dạt dào, Linh hoạt ứng biến vươn cao mỗi ngày.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 活力 (HOẠT LỰC) = 活 (HOẠT: sống, sinh hoạt, linh hoạt) + 力 (LỰC: quyền lực, năng lực, ảnh hưởng) → sức sống, sức sống dồi dào, sinh khí năng động. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "活力" đọc là huó (thanh 2) + lì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

sức sống, sức sống dồi dào, sinh khí năng động
Phồn thể: 活力
Hán Việt: HOẠT LỰC
Tiếng Anh: vitality, vigor, energy, dynamism
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “活力”
Chữ HOẠT (活) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa bộ TAM CHẤM THỦY (氵) bên trái chỉ nguồn nước và bộ THIỆT (舌) bên phải chỉ cái lưỡi trong miệng. Con người muốn duy trì sự sống không thể thiếu nước, cũng như cái lưỡi luôn có nước bọt làm ẩm mới có thể cử động nói cười linh hoạt. Từ hình ảnh trực quan đó, chữ HOẠT (活) mang nghĩa là sự sống, sinh hoạt và sự năng động, linh hoạt trong cuộc đời.
Bên trái ba giọt THỦY (氵) trong, Nuôi cho cái lưỡi THIỆT (舌) hồng dẻo dai. Chữ HOẠT (活) sức sống dạt dào, Linh hoạt ứng biến vươn cao mỗi ngày.
Tập viết
Dùng trong câu
全面深化改革开放极大地激发了全社会的创新创造活力,为经济社会高质量发展注入了源源不断的澎湃动能。
Cải cách mở cửa sâu rộng toàn diện đã khơi dậy mạnh mẽ sức sống đổi mới sáng tạo của toàn xã hội, tiếp thêm nguồn động năng cuộn trào bất tận cho sự phát triển kinh tế xã hội chất lượng cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 活力
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “活力” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 活 (U+6D3B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Sống, sinh hoạt, linh hoạt, sống động. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 活 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (9 nét) · Pinyin: huó].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Sống, sinh hoạt, linh hoạt, sống động. Chữ HOẠT (活) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa bộ TAM CHẤM THỦY (氵) bên trái chỉ nguồn nước và bộ THIỆT (舌) bên phải chỉ cái lưỡi trong miệng. Con người muốn duy trì sự sống không thể thiếu nước, cũng như cái lưỡi luôn có nước bọt làm ẩm mới có thể cử động nói cười linh hoạt. Từ hình ảnh trực quan đó, chữ HOẠT (活) mang nghĩa là sự sống, sinh hoạt và sự năng động, linh hoạt trong cuộc đời. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 活動 HOẠT ĐỘNG (hoạt động, sự kiện); 活潑 HOẠT BÁT (hoạt bát, sôi nổi, nhanh nhẹn); 生活 SINH HOẠT (cuộc sống, sinh hoạt, sinh sống); 幹活兒 CÁN HOẠT NHI (làm việc, làm việc tay chân, lao động); 活躍 HOẠT DƯỢC (sôi nổi, hoạt bát, năng động; làm sôi nổi); 靈活 LINH HOẠT (linh hoạt, mềm dẻo, nhạy bén).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOẠT: sống, sinh hoạt, linh hoạt, sống động; thường gặp trong ngữ cảnh: 活動 HOẠT ĐỘNG (hoạt động, sự kiện); 活潑 HOẠT BÁT (hoạt bát, sôi nổi, nhanh nhẹn); 生活 SINH HOẠT (cuộc sống, sinh hoạt, sinh sống); 幹活兒 CÁN HOẠT NHI (làm việc, làm việc tay chân, lao động); 活躍 HOẠT DƯỢC (sôi nổi, hoạt bát, năng động; làm sôi nổi); 靈活 LINH HOẠT (linh hoạt, mềm dẻo, nhạy bén).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 活 (HOẠT): Sống, sinh hoạt, linh hoạt, sống động. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (活動 HOẠT ĐỘNG (hoạt động, sự kiện); 活潑 HOẠT BÁT (hoạt bát, sôi nổi, nhanh nhẹn); 生活 SINH HOẠT (cuộc sống, sinh hoạt, sinh sống); 幹活兒 CÁN HOẠT NHI (làm việc, làm việc tay chân, lao động); 活躍 HOẠT DƯỢC (sôi nổi, hoạt bát, năng động; làm sôi nổi); 靈活 LINH HOẠT (linh hoạt, mềm dẻo, nhạy bén)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoạt (活): Sống, sinh hoạt, linh hoạt, sống động.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 活 (âm đọc HOẠT): Sống, sinh hoạt, linh hoạt, sống động. Từ vựng thường đàm: 活動 HOẠT ĐỘNG (hoạt động, sự kiện); 活潑 HOẠT BÁT (hoạt bát, sôi nổi, nhanh nhẹn); 生活 SINH HOẠT (cuộc sống, sinh hoạt, sinh sống); 幹活兒 CÁN HOẠT NHI (làm việc, làm việc tay chân, lao động); 活躍 HOẠT DƯỢC (sôi nổi, hoạt bát, năng động; làm sôi nổi); 靈活 LINH HOẠT (linh hoạt, mềm dẻo, nhạy bén).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 活 (âm chuẩn HOẠT): Sống, sinh hoạt, linh hoạt, sống động.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOẠT (活): Sống, sinh hoạt, linh hoạt, sống động; từ ghép thông dụng: 活動 HOẠT ĐỘNG (hoạt động, sự kiện); 活潑 HOẠT BÁT (hoạt bát, sôi nổi, nhanh nhẹn); 生活 SINH HOẠT (cuộc sống, sinh hoạt, sinh sống); 幹活兒 CÁN HOẠT NHI (làm việc, làm việc tay chân, lao động); 活躍 HOẠT DƯỢC (sôi nổi, hoạt bát, năng động; làm sôi nổi); 靈活 LINH HOẠT (linh hoạt, mềm dẻo, nhạy bén).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 活 [U+6D3B · HOẠT · huó]: Sống, sinh hoạt, linh hoạt, sống động.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “活力”