Tiếng Anh: clean, purify, pure
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “洁”
Chữ KHIẾT (洁) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Chữ KHIẾT giản thể (洁) dùng dòng nước (氵) tưới lên điều tốt lành (吉). Giữ gìn nhân cách như dòng nước suối nguồn mát lành, không để bùn nhơ làm vẩn đục phẩm giá.
Nước nguồn ba giọt trong ngần Rửa trôi bụi bặm giữ phần trắng trong. Bên THỦY (氵) chữ CÁT (吉) tốt lành, Chữ KHIẾT (洁) tinh khiết trong lành ban mai.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 洁 [KHIẾT] → "Trong sạch, thuần khiết, tinh khôi không tì vết.". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "洁" [jié — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

Trong sạch, thuần khiết, tinh khôi không tì vết.
Phồn thể: 潔
Hán Việt: KHIẾT
Tiếng Anh: clean, purify, pure
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “洁”
Chữ KHIẾT (洁) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Chữ KHIẾT giản thể (洁) dùng dòng nước (氵) tưới lên điều tốt lành (吉). Giữ gìn nhân cách như dòng nước suối nguồn mát lành, không để bùn nhơ làm vẩn đục phẩm giá.
Nước nguồn ba giọt trong ngần Rửa trôi bụi bặm giữ phần trắng trong. Bên THỦY (氵) chữ CÁT (吉) tốt lành, Chữ KHIẾT (洁) tinh khiết trong lành ban mai.
Tập viết
Dùng trong câu
“洁”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“洁” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “洁” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 洁 (U+6D01) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bãi cát, hạt cát
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Trong sạch, thuần khiết, tinh khôi không tì vết. Chữ KHIẾT (洁) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Chữ KHIẾT giản thể (洁) dùng dòng nước (氵) tưới lên điều tốt lành (吉). Giữ gìn nhân cách như dòng nước suối nguồn mát lành, không để bùn nhơ làm vẩn đục phẩm giá. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 純潔 THUẦN KHIẾT (trong sáng, thuần khiết, trong sạch); 廉潔 LIÊM KHIẾT (liêm khiết, trong sạch liêm chính); 清潔 THANH KHIẾT (sạch sẽ; làm sạch, dọn vệ sinh); 潔白 KHIẾT BẠCH (Trắng tinh khôi, không tì vết).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
tinh khiết
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 潔 (KHIẾT): Trong sạch, thuần khiết, tinh khôi không tì vết. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (純潔 THUẦN KHIẾT (trong sáng, thuần khiết, trong sạch); 廉潔 LIÊM KHIẾT (liêm khiết, trong sạch liêm chính); 清潔 THANH KHIẾT (sạch sẽ; làm sạch, dọn vệ sinh); 潔白 KHIẾT BẠCH (Trắng tinh khôi, không tì vết)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khiết (潔): Trong sạch, thuần khiết, tinh khôi không tì vết.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 潔 (âm đọc KHIẾT): Trong sạch, thuần khiết, tinh khôi không tì vết. Từ vựng thường đàm: 純潔 THUẦN KHIẾT (trong sáng, thuần khiết, trong sạch); 廉潔 LIÊM KHIẾT (liêm khiết, trong sạch liêm chính); 清潔 THANH KHIẾT (sạch sẽ; làm sạch, dọn vệ sinh); 潔白 KHIẾT BẠCH (Trắng tinh khôi, không tì vết).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 潔 (âm chuẩn KHIẾT): Trong sạch, thuần khiết, tinh khôi không tì vết.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHIẾT (潔): Trong sạch, thuần khiết, tinh khôi không tì vết; từ ghép thông dụng: 純潔 THUẦN KHIẾT (trong sáng, thuần khiết, trong sạch); 廉潔 LIÊM KHIẾT (liêm khiết, trong sạch liêm chính); 清潔 THANH KHIẾT (sạch sẽ; làm sạch, dọn vệ sinh); 潔白 KHIẾT BẠCH (Trắng tinh khôi, không tì vết).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 潔 [U+6D01 · KHIẾT · jié]: Trong sạch, thuần khiết, tinh khôi không tì vết.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “洁”