Tiếng Anh: waves, breakers; undulations
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “波”
Chữ BA (波): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 奔波 (BÔN BA: bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội), 波浪 (BA LÃNG: sóng, con sóng, làn sóng), 波涛汹涌 (BA ĐÀO HUNG DŨNG: sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 波 [BA] → "sóng, sóng vỗ". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "波" [bō — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

sóng, sóng vỗ; gợn sóng
Phồn thể: 波
Hán Việt: BA
Tiếng Anh: waves, breakers; undulations
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “波”
Chữ BA (波): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 奔波 (BÔN BA: bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội), 波浪 (BA LÃNG: sóng, con sóng, làn sóng), 波涛汹涌 (BA ĐÀO HUNG DŨNG: sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba).
Tập viết
Dùng trong câu
奔波、波浪
Từ ghép chứa chữ 波: “奔波” (BÔN BA — bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội); “波浪” (BA LÃNG — sóng, con sóng, làn sóng).

Câu 1/1
Từ “波” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 波 (U+6CE2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sóng, sóng vỗ; gợn sóng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 波 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (8 nét) · Pinyin: bō].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sóng, sóng vỗ; gợn sóng. Chữ BA (波): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 奔波 (BÔN BA: bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội), 波浪 (BA LÃNG: sóng, con sóng, làn sóng), 波涛汹涌 (BA ĐÀO HUNG DŨNG: sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 奔波 BÔN BA (bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội); 波浪 BA LÃNG (sóng, con sóng, làn sóng); 波濤洶湧 BA ĐÀO HUNG DŨNG (sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BA: sóng, sóng vỗ; gợn sóng; thường gặp trong ngữ cảnh: 奔波 BÔN BA (bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội); 波浪 BA LÃNG (sóng, con sóng, làn sóng); 波濤洶湧 BA ĐÀO HUNG DŨNG (sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 波 (BA): sóng, sóng vỗ; gợn sóng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (奔波 BÔN BA (bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội); 波浪 BA LÃNG (sóng, con sóng, làn sóng); 波濤洶湧 BA ĐÀO HUNG DŨNG (sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ba (波): sóng, sóng vỗ; gợn sóng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 波 (âm đọc BA): sóng, sóng vỗ; gợn sóng. Từ vựng thường đàm: 奔波 BÔN BA (bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội); 波浪 BA LÃNG (sóng, con sóng, làn sóng); 波濤洶湧 BA ĐÀO HUNG DŨNG (sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 波 (âm chuẩn BA): sóng, sóng vỗ; gợn sóng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BA (波): sóng, sóng vỗ; gợn sóng; từ ghép thông dụng: 奔波 BÔN BA (bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội); 波浪 BA LÃNG (sóng, con sóng, làn sóng); 波濤洶湧 BA ĐÀO HUNG DŨNG (sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 波 [U+6CE2 · BA · bō]: sóng, sóng vỗ; gợn sóng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “波”