Tiếng Anh: chlorine (element 17, Cl); steam, vapor; Kangxi radical 84
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “氯气”
Chữ LỤC (氯): thuộc bộ KHÍ (气), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 氯气 [LỤC KHÍ] gồm 氯 (LỤC) + 气 (KHÍ) → nghĩa tiếng Việt: "氯 (LỤC): clo (nguyên tố 17, Cl)". 🦊
Phát âm "氯气": 氯 lǜ (thanh 4 (51)) → 气 qì (thanh 4 (51)); lưu ý tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

氯 (LỤC): clo (nguyên tố 17, Cl); 气 (KHÍ): Không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật
Phồn thể: 氯氣
Hán Việt: LỤC KHÍ
Tiếng Anh: chlorine (element 17, Cl); steam, vapor; Kangxi radical 84
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “氯气”
Chữ LỤC (氯): thuộc bộ KHÍ (气), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
氯气(相关词:不客气)
Cụm từ “氯气” (LỤC KHÍ) — 氯 (LỤC): clo (nguyên tố 17, Cl); 气 (KHÍ): Không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật; từ liên hệ: 不客气 (BẤT KHÁCH KHÍ: không có chi, đừng khách sáo).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 氯气
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Từ “氯气” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 氯 (U+6C2F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
clo (nguyên tố 17, Cl). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 氯 · Bộ thủ (12 nét) · Pinyin: lǜ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
clo (nguyên tố 17, Cl). Chữ LỤC (氯): thuộc bộ KHÍ (气), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LỤC: clo (nguyên tố 17, Cl).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 氯 (LỤC): clo (nguyên tố 17, Cl). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lục (氯): clo (nguyên tố 17, Cl).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 氯 (âm đọc LỤC): clo (nguyên tố 17, Cl).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 氯 (âm chuẩn LỤC): clo (nguyên tố 17, Cl).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LỤC (氯): clo (nguyên tố 17, Cl).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 氯 [U+6C2F · LỤC · lǜ]: clo (nguyên tố 17, Cl).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “氯气”