Tiếng Anh: milliliter, ml
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “毫升”
Chữ HÀO (毫): thuộc bộ MAO (毛), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH) + 毛 (MAO). Từ ghép HSK: 丝毫 (TI HÀO: mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)), 毫米 (HÀO MỄ: mi-li-mét (mm)), 毫无 (HÀO VÔ: hoàn toàn không có, tuyệt nhiên không có chút nào).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 毫升 [HÀO THĂNG] gồm 毫 (HÀO) + 升 (THĂNG) → nghĩa tiếng Việt: "mili-lít, ml (1/1000 lít)". 🦊
Phát âm "毫升" [háoshēng — thanh 1 (55)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

mili-lít, ml (1/1000 lít)
Phồn thể: 毫升
Hán Việt: HÀO THĂNG
Tiếng Anh: milliliter, ml
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “毫升”
Chữ HÀO (毫): thuộc bộ MAO (毛), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH) + 毛 (MAO). Từ ghép HSK: 丝毫 (TI HÀO: mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)), 毫米 (HÀO MỄ: mi-li-mét (mm)), 毫无 (HÀO VÔ: hoàn toàn không có, tuyệt nhiên không có chút nào).
Tập viết
Dùng trong câu
在生物化学高精度微量滴定实验中,实验员使用精密移液器精准注入零点五毫升标准缓冲试剂。
Trong thực nghiệm chuẩn độ vi lượng độ chính xác cao hóa sinh, thí nghiệm viên dùng ống pipet chuẩn xác bơm chuẩn xác 0,5 mili-lít dung dịch thuốc thử đệm tiêu chuẩn.

Câu 1/1
Từ “毫升” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 毫 (U+6BEB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tóc mịn; thước đo chiều dài. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 毫 · 亠 (Bộ ĐẦU) (11 nét) · Pinyin: háoshēng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tóc mịn; thước đo chiều dài. Chữ HÀO (毫): thuộc bộ MAO (毛), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH) + 毛 (MAO). Từ ghép HSK: 丝毫 (TI HÀO: mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)), 毫米 (HÀO MỄ: mi-li-mét (mm)), 毫无 (HÀO VÔ: hoàn toàn không có, tuyệt nhiên không có chút nào). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 絲毫 TI HÀO (mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)); 毫米 HÀO MỄ (mi-li-mét (mm)); 毫無 HÀO VÔ (hoàn toàn không có, tuyệt nhiên không có chút nào).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÀO: tóc mịn; thước đo chiều dài; thường gặp trong ngữ cảnh: 絲毫 TI HÀO (mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)); 毫米 HÀO MỄ (mi-li-mét (mm)); 毫無 HÀO VÔ (hoàn toàn không có, tuyệt nhiên không có chút nào).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 毫 (HÀO): tóc mịn; thước đo chiều dài. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (絲毫 TI HÀO (mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)); 毫米 HÀO MỄ (mi-li-mét (mm)); 毫無 HÀO VÔ (hoàn toàn không có, tuyệt nhiên không có chút nào)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hào (毫): tóc mịn; thước đo chiều dài.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 毫 (âm đọc HÀO): tóc mịn; thước đo chiều dài. Từ vựng thường đàm: 絲毫 TI HÀO (mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)); 毫米 HÀO MỄ (mi-li-mét (mm)); 毫無 HÀO VÔ (hoàn toàn không có, tuyệt nhiên không có chút nào).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 毫 (âm chuẩn HÀO): tóc mịn; thước đo chiều dài.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HÀO (毫): tóc mịn; thước đo chiều dài; từ ghép thông dụng: 絲毫 TI HÀO (mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)); 毫米 HÀO MỄ (mi-li-mét (mm)); 毫無 HÀO VÔ (hoàn toàn không có, tuyệt nhiên không có chút nào).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 毫 [U+6BEB · HÀO · háoshēng]: tóc mịn; thước đo chiều dài.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “毫升”