Tiếng Anh: mother; female elders; female; department (in college), system, to tie, to connect, to be
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “系” đọc là “xì” (HỆ) trong hầu hết các danh từ và động từ chỉ “hệ thống, khoa trường đại học, mối quan hệ, liên hệ”; chỉ đọc là “jì” (KẾ) khi chỉ động tác tay “thắt, buộc, cài (dây giày, cà vạt, dây an toàn)”.
hệ thống, khoa (trong trường đại học), mối quan hệ, liên lạc
VD: 关系 (guān xi), 联系 (lián xì), 系统 (xì tǒng)
thắt, buộc, cài (dây giày, cà vạt, khăn quàng, dây an toàn)
VD: 系领带 (jì lǐngdài), 系鞋带 (jì xiédài), 系安全带 (jì ānquándài)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “母系”
Chữ MẪU (母) là chữ tượng hình. Chữ MẪU (母) phát triển từ chữ Nữ (女), thêm hai dấu chấm tượng trưng cho hai bầu sữa ngọt ngào của người mẹ nuôi con. Tình mẹ là suối nguồn bao la không bờ bến, biểu tượng của sự hy sinh và lòng nhân hậu tột cùng.
Hai giọt sữa ngọt thơm lành Nuôi con khôn lớn trọn vành hiếu ân. Từ hình chữ NỮ (女) chở che, Chữ MẪU (母) dưỡng dục bốn bề yêu thương.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “母系”
💡 母系 [MẪU HỆ] gồm 母 (MẪU) + 系 (HỆ) → nghĩa tiếng Việt: "母 (MẪU): Người mẹ, nguồn cội sinh dưỡng, hai bầu sữa ngọt ngào.". 🦊
Phát âm "母系": 母 mǔ (thanh 3 (214)) → 系 xì (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

母 (MẪU): Người mẹ, nguồn cội sinh dưỡng, hai bầu sữa ngọt ngào.; 系 (HỆ): khoa (trường đại học)
Phồn thể: 母系
Hán Việt: MẪU HỆ
Tiếng Anh: mother; female elders; female; department (in college), system, to tie, to connect, to be
Chữ “系” đọc là “xì” (HỆ) trong hầu hết các danh từ và động từ chỉ “hệ thống, khoa trường đại học, mối quan hệ, liên hệ”; chỉ đọc là “jì” (KẾ) khi chỉ động tác tay “thắt, buộc, cài (dây giày, cà vạt, dây an toàn)”.
hệ thống, khoa (trong trường đại học), mối quan hệ, liên lạc
VD: 关系 (guān xi), 联系 (lián xì), 系统 (xì tǒng)
thắt, buộc, cài (dây giày, cà vạt, khăn quàng, dây an toàn)
VD: 系领带 (jì lǐngdài), 系鞋带 (jì xiédài), 系安全带 (jì ānquándài)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “母系”
Chữ MẪU (母) là chữ tượng hình. Chữ MẪU (母) phát triển từ chữ Nữ (女), thêm hai dấu chấm tượng trưng cho hai bầu sữa ngọt ngào của người mẹ nuôi con. Tình mẹ là suối nguồn bao la không bờ bến, biểu tượng của sự hy sinh và lòng nhân hậu tột cùng.
Hai giọt sữa ngọt thơm lành Nuôi con khôn lớn trọn vành hiếu ân. Từ hình chữ NỮ (女) chở che, Chữ MẪU (母) dưỡng dục bốn bề yêu thương.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “母系”
Dùng trong câu
母系(相关词:母亲)
Cụm từ “母系” (MẪU HỆ) — 母 (MẪU): Người mẹ, nguồn cội sinh dưỡng, hai bầu sữa ngọt ngào.; 系 (HỆ): khoa (trường đại học); từ liên hệ: 母亲 (MẪU THÂN: mẹ, thân mẫu).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 母系
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Từ “母系” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 母 (U+6BCD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Người mẹ, nguồn cội sinh dưỡng, hai bầu sữa ngọt ngào. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 母 · 母 (Bộ VÔ/MẪU) (5 nét) · Pinyin: mǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Người mẹ, nguồn cội sinh dưỡng, hai bầu sữa ngọt ngào. Chữ MẪU (母) là chữ tượng hình. Chữ MẪU (母) phát triển từ chữ Nữ (女), thêm hai dấu chấm tượng trưng cho hai bầu sữa ngọt ngào của người mẹ nuôi con. Tình mẹ là suối nguồn bao la không bờ bến, biểu tượng của sự hy sinh và lòng nhân hậu tột cùng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 母親 MẪU THÂN (mẹ, thân mẫu); 伯母 BÁ MẪU (bác gái (vợ của bác trai)); 母語 MẪU NGỮ (tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ mẹ đẻ); 字母 TỰ MẪU (chữ cái, mẫu tự trong bảng chữ cái); 母愛 MẪU ÁI (Tình mẫu tử thiêng liêng); 母校 MẪU HIỆU (Trường xưa nơi mình từng theo học).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MẪU: người mẹ, nguồn cội sinh dưỡng, hai bầu sữa ngọt ngào; thường gặp trong ngữ cảnh: 母親 MẪU THÂN (mẹ, thân mẫu); 伯母 BÁ MẪU (bác gái (vợ của bác trai)); 母語 MẪU NGỮ (tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ mẹ đẻ); 字母 TỰ MẪU (chữ cái, mẫu tự trong bảng chữ cái); 母愛 MẪU ÁI (Tình mẫu tử thiêng liêng); 母校 MẪU HIỆU (Trường xưa nơi mình từng theo học).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 母 (MẪU): Người mẹ, nguồn cội sinh dưỡng, hai bầu sữa ngọt ngào. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (母親 MẪU THÂN (mẹ, thân mẫu); 伯母 BÁ MẪU (bác gái (vợ của bác trai)); 母語 MẪU NGỮ (tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ mẹ đẻ); 字母 TỰ MẪU (chữ cái, mẫu tự trong bảng chữ cái); 母愛 MẪU ÁI (Tình mẫu tử thiêng liêng); 母校 MẪU HIỆU (Trường xưa nơi mình từng theo học)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mẫu (母): Người mẹ, nguồn cội sinh dưỡng, hai bầu sữa ngọt ngào.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 母 (âm đọc MẪU): Người mẹ, nguồn cội sinh dưỡng, hai bầu sữa ngọt ngào. Từ vựng thường đàm: 母親 MẪU THÂN (mẹ, thân mẫu); 伯母 BÁ MẪU (bác gái (vợ của bác trai)); 母語 MẪU NGỮ (tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ mẹ đẻ); 字母 TỰ MẪU (chữ cái, mẫu tự trong bảng chữ cái); 母愛 MẪU ÁI (Tình mẫu tử thiêng liêng); 母校 MẪU HIỆU (Trường xưa nơi mình từng theo học).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 母 (âm chuẩn MẪU): Người mẹ, nguồn cội sinh dưỡng, hai bầu sữa ngọt ngào.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MẪU (母): Người mẹ, nguồn cội sinh dưỡng, hai bầu sữa ngọt ngào; từ ghép thông dụng: 母親 MẪU THÂN (mẹ, thân mẫu); 伯母 BÁ MẪU (bác gái (vợ của bác trai)); 母語 MẪU NGỮ (tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ mẹ đẻ); 字母 TỰ MẪU (chữ cái, mẫu tự trong bảng chữ cái); 母愛 MẪU ÁI (Tình mẫu tử thiêng liêng); 母校 MẪU HIỆU (Trường xưa nơi mình từng theo học).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 母 [U+6BCD · MẪU · mǔ]: Người mẹ, nguồn cội sinh dưỡng, hai bầu sữa ngọt ngào.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “母系”