Tiếng Anh: department (in college), system, to tie, to connect, to be
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “系”
Chữ HỆ (系) là chữ hội ý kiêm tượng hình, phía trên là một nét PHIỆT (丿 - gợi hình bàn tay người nắm giữ đầu mối), phía dưới là bộ MỊCH (糸 - những sợi tơ xe kết lại với nhau). Hình ảnh bàn tay nắm lấy đầu dây nối kết nhiều sợi tơ nhỏ thành một mối tổng thể tạo nên nghĩa gốc là buộc, thắt và sự liên kết chặt chẽ. Từ đó, chữ HỆ mở rộng thành hệ thống, mối quan hệ xã hội hoặc các khoa trong trường đại học.
Trên đầu nét PHIỆT nắm dây, Dưới là bộ MỊCH tơ quầy nối nhau. HỆ là gắn kết trước sau, Quan hệ, hệ thống nhịp cầu kết giao.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 系 (HỆ: khoa (trường đại học), hệ, hệ thống), thuộc bộ 糸 (MỊCH/TY). Gặp lại trong: 没关系 (MỘT QUAN HỆ), 关系 (QUAN HỆ), 联系 (LIÊN HỆ). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

khoa (trường đại học); hệ, hệ thống; thắt buộc; là
Phồn thể: 系
Hán Việt: HỆ
Tiếng Anh: department (in college), system, to tie, to connect, to be
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “系”
Chữ HỆ (系) là chữ hội ý kiêm tượng hình, phía trên là một nét PHIỆT (丿 - gợi hình bàn tay người nắm giữ đầu mối), phía dưới là bộ MỊCH (糸 - những sợi tơ xe kết lại với nhau). Hình ảnh bàn tay nắm lấy đầu dây nối kết nhiều sợi tơ nhỏ thành một mối tổng thể tạo nên nghĩa gốc là buộc, thắt và sự liên kết chặt chẽ. Từ đó, chữ HỆ mở rộng thành hệ thống, mối quan hệ xã hội hoặc các khoa trong trường đại học.
Trên đầu nét PHIỆT nắm dây, Dưới là bộ MỊCH tơ quầy nối nhau. HỆ là gắn kết trước sau, Quan hệ, hệ thống nhịp cầu kết giao.
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 系
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “系” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 系 (U+7CFB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khoa (trường đại học); hệ, hệ thống; thắt buộc; là. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 系 · 丿 (Bộ PHIỆT) (7 nét) · Pinyin: xì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khoa (trường đại học); hệ, hệ thống; thắt buộc; là. Chữ HỆ (系) là chữ hội ý kiêm tượng hình, phía trên là một nét PHIỆT (丿 - gợi hình bàn tay người nắm giữ đầu mối), phía dưới là bộ MỊCH (糸 - những sợi tơ xe kết lại với nhau). Hình ảnh bàn tay nắm lấy đầu dây nối kết nhiều sợi tơ nhỏ thành một mối tổng thể tạo nên nghĩa gốc là buộc, thắt và sự liên kết chặt chẽ. Từ đó, chữ HỆ mở rộng thành hệ thống, mối quan hệ xã hội hoặc các khoa trong trường đại học. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 沒關係 MỘT QUAN HỆ (không sao, không có gì); 關系 QUAN HỆ (mối quan hệ); 聯繫 LIÊN HỆ (liên hệ, liên lạc, mối liên hệ); 系領帶 HỆ LĨNH ĐỚI (thắt cà vạt, đeo cà vạt); 系統 HỆ THỐNG (hệ thống; có tính hệ thống); 體系 THỂ HỆ (hệ thống, hệ thống thể hệ hoàn chỉnh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HỆ: khoa (trường đại học); hệ, hệ thống; thắt buộc; là; thường gặp trong ngữ cảnh: 沒關係 MỘT QUAN HỆ (không sao, không có gì); 關系 QUAN HỆ (mối quan hệ); 聯繫 LIÊN HỆ (liên hệ, liên lạc, mối liên hệ); 系領帶 HỆ LĨNH ĐỚI (thắt cà vạt, đeo cà vạt); 系統 HỆ THỐNG (hệ thống; có tính hệ thống); 體系 THỂ HỆ (hệ thống, hệ thống thể hệ hoàn chỉnh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 系 (HỆ): khoa (trường đại học); hệ, hệ thống; thắt buộc; là. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (沒關係 MỘT QUAN HỆ (không sao, không có gì); 關系 QUAN HỆ (mối quan hệ); 聯繫 LIÊN HỆ (liên hệ, liên lạc, mối liên hệ); 系領帶 HỆ LĨNH ĐỚI (thắt cà vạt, đeo cà vạt); 系統 HỆ THỐNG (hệ thống; có tính hệ thống); 體系 THỂ HỆ (hệ thống, hệ thống thể hệ hoàn chỉnh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hệ (系): khoa (trường đại học); hệ, hệ thống; thắt buộc; là.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 系 (âm đọc HỆ): khoa (trường đại học); hệ, hệ thống; thắt buộc; là. Từ vựng thường đàm: 沒關係 MỘT QUAN HỆ (không sao, không có gì); 關系 QUAN HỆ (mối quan hệ); 聯繫 LIÊN HỆ (liên hệ, liên lạc, mối liên hệ); 系領帶 HỆ LĨNH ĐỚI (thắt cà vạt, đeo cà vạt); 系統 HỆ THỐNG (hệ thống; có tính hệ thống); 體系 THỂ HỆ (hệ thống, hệ thống thể hệ hoàn chỉnh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 系 (âm chuẩn HỆ): khoa (trường đại học); hệ, hệ thống; thắt buộc; là.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HỆ (系): khoa (trường đại học); hệ, hệ thống; thắt buộc; là; từ ghép thông dụng: 沒關係 MỘT QUAN HỆ (không sao, không có gì); 關系 QUAN HỆ (mối quan hệ); 聯繫 LIÊN HỆ (liên hệ, liên lạc, mối liên hệ); 系領帶 HỆ LĨNH ĐỚI (thắt cà vạt, đeo cà vạt); 系統 HỆ THỐNG (hệ thống; có tính hệ thống); 體系 THỂ HỆ (hệ thống, hệ thống thể hệ hoàn chỉnh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 系 [U+7CFB · HỆ · xì]: khoa (trường đại học); hệ, hệ thống; thắt buộc; là.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “系”