Tiếng Anh: to beat up, to assault, physical assault
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “殴打”
Chữ ẨU (殴, phồn thể: 毆): thuộc bộ THÙ (殳), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 殴打 (ẨU ĐẢ: hành hung, đánh đập ẩu đả).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 殴打 (ẨU ĐẢ) = 殴 (ẨU: đánh, đánh bằng nắm đấm) + 打 (ĐẢ: đánh, gõ, gọi (điện thoại)) → hành hung, đánh đập ẩu đả. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "殴打" đọc là ōu (thanh 1) + dǎ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hành hung, đánh đập ẩu đả
Phồn thể: 毆打
Hán Việt: ẨU ĐẢ
Tiếng Anh: to beat up, to assault, physical assault
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “殴打”
Chữ ẨU (殴, phồn thể: 毆): thuộc bộ THÙ (殳), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 殴打 (ẨU ĐẢ: hành hung, đánh đập ẩu đả).
Tập viết
Dùng trong câu
公安机关依法严惩任何在公共场所寻衅滋事、故意殴打他人破坏公共安全秩序的违法犯罪分子。
Cơ quan công an theo quy định của pháp luật trừng trị nghiêm minh mọi phần tử phạm tội vi phạm pháp luật gây rối trật tự nơi công cộng, cố ý hành hung đánh đập người khác phá hoại trật tự an toàn công cộng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 殴打
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “殴打” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 殴 (U+6BB4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đánh, đánh bằng nắm đấm, đánh. [Giản thể: 殴 ⇄ Phồn thể: 毆 · 匚 (Bộ PHƯƠNG) (8 nét) · Pinyin: ōu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đánh, đánh bằng nắm đấm, đánh. Chữ ẨU (殴, phồn thể: 毆): thuộc bộ THÙ (殳), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 殴打 (ẨU ĐẢ: hành hung, đánh đập ẩu đả). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 毆打 ẨU ĐẢ (hành hung, đánh đập ẩu đả).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ẨU: đánh, đánh bằng nắm đấm, đánh; thường gặp trong ngữ cảnh: 毆打 ẨU ĐẢ (hành hung, đánh đập ẩu đả).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 毆 (ẨU): đánh, đánh bằng nắm đấm, đánh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (毆打 ẨU ĐẢ (hành hung, đánh đập ẩu đả)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ẩu (毆): đánh, đánh bằng nắm đấm, đánh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 毆 (âm đọc ẨU): đánh, đánh bằng nắm đấm, đánh. Từ vựng thường đàm: 毆打 ẨU ĐẢ (hành hung, đánh đập ẩu đả).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 毆 (âm chuẩn ẨU): đánh, đánh bằng nắm đấm, đánh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ẨU (毆): đánh, đánh bằng nắm đấm, đánh; từ ghép thông dụng: 毆打 ẨU ĐẢ (hành hung, đánh đập ẩu đả).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 毆 [U+6BB4 · ẨU · ōu]: đánh, đánh bằng nắm đấm, đánh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “殴打”