Tiếng Anh: colony
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “殖民地”
Chữ THỰC (殖): thuộc bộ ĐÃI (歹), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 繁殖 (PHỒN THỰC: sinh sản, nhân giống, sinh sôi nảy nở), 殖民地 (THỰC DÂN ĐỊA: thuộc địa, vùng đất bị thực dân thống trị).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 殖民地 (THỰC DÂN ĐỊA) = 殖 (THỰC: sinh sản, tăng, thịnh vượng) + 民 (DÂN: người dân, nhân dân, dân chúng) + 地 (ĐỊA: một cách, (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走)) → thuộc địa, vùng đất bị thực dân thống trị. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "殖民地" đọc là zhí (thanh 2) + mín (thanh 2) + dì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thuộc địa, vùng đất bị thực dân thống trị
Phồn thể: 殖民地
Hán Việt: THỰC DÂN ĐỊA
Tiếng Anh: colony
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “殖民地”
Chữ THỰC (殖): thuộc bộ ĐÃI (歹), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 繁殖 (PHỒN THỰC: sinh sản, nhân giống, sinh sôi nảy nở), 殖民地 (THỰC DÂN ĐỊA: thuộc địa, vùng đất bị thực dân thống trị).
Tập viết
Dùng trong câu
第二次世界大战后,世界范围内掀起了轰轰烈烈的民族解放与反殖民主义浪潮,广大殖民地半殖民地国家纷纷赢得民族独立。
Sau Chiến tranh Thế giới thứ hai, trên phạm vi toàn thế giới đã dấy lên làn sóng chống chủ nghĩa thực dân và giải phóng dân tộc cuộn trào sục sôi, đông đảo các quốc gia nửa thuộc địa và thuộc địa đã liên tiếp giành được độc lập dân tộc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 殖民地
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Đồ gốm sứ, hình tròn dẹt, cạn lòng, (thường dùng đựng thức ăn).
“Dọn lưng cơm với một quả cà. Chén nước mắm, lưng rau, đĩa muối.”
Thầy địa lý xem đất cát.
Thầy địa lý xem đất cát.
“Mặc áo địa, dận giày tàu, đủng đỉnh coi xem ra dáng kẻ.”
Độc địa: độc ác, hại người.
“Trăng già độc địa làm sao. Cầm dây chẳng nghĩ, buộc vào tự nhiên.”
Từ “殖民地” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 殖 (U+6B96) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sinh sản, sinh sản; tăng; thịnh vượng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 殖 · 歹 (Bộ ĐÃI) (12 nét) · Pinyin: zhí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sinh sản, sinh sản; tăng; thịnh vượng. Chữ THỰC (殖): thuộc bộ ĐÃI (歹), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 繁殖 (PHỒN THỰC: sinh sản, nhân giống, sinh sôi nảy nở), 殖民地 (THỰC DÂN ĐỊA: thuộc địa, vùng đất bị thực dân thống trị). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 繁殖 PHỒN THỰC (sinh sản, nhân giống, sinh sôi nảy nở); 殖民地 THỰC DÂN ĐỊA (thuộc địa, vùng đất bị thực dân thống trị).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỰC: sinh sản, sinh sản; tăng; thịnh vượng; thường gặp trong ngữ cảnh: 繁殖 PHỒN THỰC (sinh sản, nhân giống, sinh sôi nảy nở); 殖民地 THỰC DÂN ĐỊA (thuộc địa, vùng đất bị thực dân thống trị).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 殖 (THỰC): sinh sản, sinh sản; tăng; thịnh vượng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (繁殖 PHỒN THỰC (sinh sản, nhân giống, sinh sôi nảy nở); 殖民地 THỰC DÂN ĐỊA (thuộc địa, vùng đất bị thực dân thống trị)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thực (殖): sinh sản, sinh sản; tăng; thịnh vượng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 殖 (âm đọc THỰC): sinh sản, sinh sản; tăng; thịnh vượng. Từ vựng thường đàm: 繁殖 PHỒN THỰC (sinh sản, nhân giống, sinh sôi nảy nở); 殖民地 THỰC DÂN ĐỊA (thuộc địa, vùng đất bị thực dân thống trị).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 殖 (âm chuẩn THỰC): sinh sản, sinh sản; tăng; thịnh vượng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỰC (殖): sinh sản, sinh sản; tăng; thịnh vượng; từ ghép thông dụng: 繁殖 PHỒN THỰC (sinh sản, nhân giống, sinh sôi nảy nở); 殖民地 THỰC DÂN ĐỊA (thuộc địa, vùng đất bị thực dân thống trị).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 殖 [U+6B96 · THỰC · zhí]: sinh sản, sinh sản; tăng; thịnh vượng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “殖民地”