Tiếng Anh: pace, step, march
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “步伐”
Chữ BỘ (步) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn gồm hai hình bàn chân (bộ CHỈ 止 ở trên và phần biến thể của bàn chân thứ hai ở dưới) đặt nối tiếp nhau một trái một phải. Hình ảnh hai bàn chân luân phiên tiến về phía trước diễn tả trực quan động tác bước đi, đi bộ của con người. Chữ BỘ (步) nhắc nhở chúng ta rằng hành trình vạn dặm hay mọi thành tựu lớn lao đều bắt đầu từ những bước chân kiên trì mỗi ngày.
Trên là bàn chân bước đi, Dưới chân nối tiếp chẳng khi nào ngừng. Chữ BỘ từng bước ung dung, Đường xa vạn dặm khởi cùng bước chân.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 步伐 (BỘ PHẠT) = 步 (BỘ: bước chân, đi bộ, tiến bước) + 伐 (PHẠT: chặt hạ, khuất phục, tấn công) → bước đi, bước chân, nhịp bước. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "步伐" đọc là bù (thanh 4) + fá (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bước đi, bước chân, nhịp bước
Phồn thể: 步伐
Hán Việt: BỘ PHẠT
Tiếng Anh: pace, step, march
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “步伐”
Chữ BỘ (步) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn gồm hai hình bàn chân (bộ CHỈ 止 ở trên và phần biến thể của bàn chân thứ hai ở dưới) đặt nối tiếp nhau một trái một phải. Hình ảnh hai bàn chân luân phiên tiến về phía trước diễn tả trực quan động tác bước đi, đi bộ của con người. Chữ BỘ (步) nhắc nhở chúng ta rằng hành trình vạn dặm hay mọi thành tựu lớn lao đều bắt đầu từ những bước chân kiên trì mỗi ngày.
Trên là bàn chân bước đi, Dưới chân nối tiếp chẳng khi nào ngừng. Chữ BỘ từng bước ung dung, Đường xa vạn dặm khởi cùng bước chân.
Tập viết
Dùng trong câu
中国始终坚定不移扩大高水平对外开放,以中国式现代化新成就为世界发展提供新机遇的坚定步伐从未停歇。
Trung Quốc luôn kiên định không ngừng mở rộng mở cửa đối ngoại ở trình độ cao, những bước chân kiên định dùng các thành tựu mới của hiện đại hóa đất nước mang lại cơ hội mới cho sự phát triển của thế giới chưa bao giờ ngơi nghỉ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 步伐
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “步伐” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 步 (U+6B65) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Bước chân, đi bộ, tiến bước, giai đoạn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 步 · 止 (Bộ CHỈ) (7 nét) · Pinyin: bù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Bước chân, đi bộ, tiến bước, giai đoạn. Chữ BỘ (步) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn gồm hai hình bàn chân (bộ CHỈ 止 ở trên và phần biến thể của bàn chân thứ hai ở dưới) đặt nối tiếp nhau một trái một phải. Hình ảnh hai bàn chân luân phiên tiến về phía trước diễn tả trực quan động tác bước đi, đi bộ của con người. Chữ BỘ (步) nhắc nhở chúng ta rằng hành trình vạn dặm hay mọi thành tựu lớn lao đều bắt đầu từ những bước chân kiên trì mỗi ngày. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 跑步 BÀO BỘ (chạy bộ); 散步 TẢN BỘ (đi dạo, tản bộ); 步驟 BỘ SẬU (bước, các bước, quy trình); 進步 TIẾN BỘ (tiến bộ, tiến bước, sự tiến bộ); 退步 THOÁI BỘ (thoái bộ, tụt lùi, sút kém); 逐步 TRỤC BỘ (từng bước, dần dần, tiệm tiến).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BỘ: bước chân, đi bộ, tiến bước, giai đoạn; thường gặp trong ngữ cảnh: 跑步 BÀO BỘ (chạy bộ); 散步 TẢN BỘ (đi dạo, tản bộ); 步驟 BỘ SẬU (bước, các bước, quy trình); 進步 TIẾN BỘ (tiến bộ, tiến bước, sự tiến bộ); 退步 THOÁI BỘ (thoái bộ, tụt lùi, sút kém); 逐步 TRỤC BỘ (từng bước, dần dần, tiệm tiến).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 步 (BỘ): Bước chân, đi bộ, tiến bước, giai đoạn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (跑步 BÀO BỘ (chạy bộ); 散步 TẢN BỘ (đi dạo, tản bộ); 步驟 BỘ SẬU (bước, các bước, quy trình); 進步 TIẾN BỘ (tiến bộ, tiến bước, sự tiến bộ); 退步 THOÁI BỘ (thoái bộ, tụt lùi, sút kém); 逐步 TRỤC BỘ (từng bước, dần dần, tiệm tiến)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bộ (步): Bước chân, đi bộ, tiến bước, giai đoạn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 步 (âm đọc BỘ): Bước chân, đi bộ, tiến bước, giai đoạn. Từ vựng thường đàm: 跑步 BÀO BỘ (chạy bộ); 散步 TẢN BỘ (đi dạo, tản bộ); 步驟 BỘ SẬU (bước, các bước, quy trình); 進步 TIẾN BỘ (tiến bộ, tiến bước, sự tiến bộ); 退步 THOÁI BỘ (thoái bộ, tụt lùi, sút kém); 逐步 TRỤC BỘ (từng bước, dần dần, tiệm tiến).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 步 (âm chuẩn BỘ): Bước chân, đi bộ, tiến bước, giai đoạn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỘ (步): Bước chân, đi bộ, tiến bước, giai đoạn; từ ghép thông dụng: 跑步 BÀO BỘ (chạy bộ); 散步 TẢN BỘ (đi dạo, tản bộ); 步驟 BỘ SẬU (bước, các bước, quy trình); 進步 TIẾN BỘ (tiến bộ, tiến bước, sự tiến bộ); 退步 THOÁI BỘ (thoái bộ, tụt lùi, sút kém); 逐步 TRỤC BỘ (từng bước, dần dần, tiệm tiến).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 步 [U+6B65 · BỘ · bù]: Bước chân, đi bộ, tiến bước, giai đoạn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “步伐”