Tiếng Anh: regular, standardized, formal, conventional
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “正规”
Chữ CHÍNH (正) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chánh 正 nghĩa là ngay thẳng, không thiên lệch ("Bất thiên tả, bất thiên hữu, bất bạo động"). Phân tích chữ Chính gồm nét Nhất (一) ở trên và chữ Chỉ (止 - dừng lại) ở dưới. Ý nghĩa sâu xa: người sống chánh trực là người biết dừng lại đúng ở chuẩn mực duy nhất của đạo lý, tâm không ngả nghiêng trước dục vọng hay bạo lực, giữ lòng son vẹn toàn.
Nét Nhất vạch rõ ranh cương, Dừng chân đúng chỗ theo đường thẳng ngay. Bất thiên tả hữu tháng ngày, Chính tâm chánh trực dựng xây nghiệp đời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 正规 (CHÍNH QUY) = 正 (CHÍNH: đúng, chuẩn, thẳng) + 规 (QUY: nội quy, quy định, tập quán) → chính quy, chuẩn mực bài bản đúng chuẩn. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "正规" đọc là zhèng (thanh 4) + guī (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chính quy, chuẩn mực bài bản đúng chuẩn
Phồn thể: 正規
Hán Việt: CHÍNH QUY
Tiếng Anh: regular, standardized, formal, conventional
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “正规”
Chữ CHÍNH (正) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chánh 正 nghĩa là ngay thẳng, không thiên lệch ("Bất thiên tả, bất thiên hữu, bất bạo động"). Phân tích chữ Chính gồm nét Nhất (一) ở trên và chữ Chỉ (止 - dừng lại) ở dưới. Ý nghĩa sâu xa: người sống chánh trực là người biết dừng lại đúng ở chuẩn mực duy nhất của đạo lý, tâm không ngả nghiêng trước dục vọng hay bạo lực, giữ lòng son vẹn toàn.
Nét Nhất vạch rõ ranh cương, Dừng chân đúng chỗ theo đường thẳng ngay. Bất thiên tả hữu tháng ngày, Chính tâm chánh trực dựng xây nghiệp đời.
Tập viết
Dùng trong câu
国家全面推进医疗卫生服务机构正规化、标准化建设,让广大基层老百姓在家门口就能享受到正规优质的医疗服务。
Nhà nước đẩy mạnh toàn diện việc xây dựng chuẩn hóa, chính quy hóa các cơ sở dịch vụ y tế vệ sinh, giúp đông đảo người dân cơ sở có thể thụ hưởng các dịch vụ y tế chất lượng cao chính quy chuẩn mực ngay tại ngưỡng cửa nhà mình.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 正规
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “正规” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 正 (U+6B63) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chính đáng; chính chắn; chính diện
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đúng, chuẩn, thẳng; đang, đúng lúc; chính (dương/chính thức). Chữ CHÍNH (正) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chánh 正 nghĩa là ngay thẳng, không thiên lệch ("Bất thiên tả, bất thiên hữu, bất bạo động"). Phân tích chữ Chính gồm nét Nhất (一) ở trên và chữ Chỉ (止 - dừng lại) ở dưới. Ý nghĩa sâu xa: người sống chánh trực là người biết dừng lại đúng ở chuẩn mực duy nhất của đạo lý, tâm không ngả nghiêng trước dục vọng hay bạo lực, giữ lòng son vẹn toàn. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 正在 CHÍNH TẠI (đang (hành động tiếp diễn)); 真正 CHÂN CHÍNH (chân chính, thực sự, đích thực); 正常 CHÍNH THƯỜNG (bình thường); 正好 CHÍNH HẢO (vừa đúng, đúng lúc, vừa vặn); 正確 CHÍNH XÁC (chính xác, đúng đắn); 正式 CHÍNH THỨC (chính thức, trang trọng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 正 (CHÍNH): đúng, chuẩn, thẳng; đang, đúng lúc; chính (dương/chính thức). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (正在 CHÍNH TẠI (đang (hành động tiếp diễn)); 真正 CHÂN CHÍNH (chân chính, thực sự, đích thực); 正常 CHÍNH THƯỜNG (bình thường); 正好 CHÍNH HẢO (vừa đúng, đúng lúc, vừa vặn); 正確 CHÍNH XÁC (chính xác, đúng đắn); 正式 CHÍNH THỨC (chính thức, trang trọng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chính (正): đúng, chuẩn, thẳng; đang, đúng lúc; chính (dương/chính thức).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 正 (âm đọc CHÍNH): đúng, chuẩn, thẳng; đang, đúng lúc; chính (dương/chính thức). Từ vựng thường đàm: 正在 CHÍNH TẠI (đang (hành động tiếp diễn)); 真正 CHÂN CHÍNH (chân chính, thực sự, đích thực); 正常 CHÍNH THƯỜNG (bình thường); 正好 CHÍNH HẢO (vừa đúng, đúng lúc, vừa vặn); 正確 CHÍNH XÁC (chính xác, đúng đắn); 正式 CHÍNH THỨC (chính thức, trang trọng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 正 (âm chuẩn CHÍNH): đúng, chuẩn, thẳng; đang, đúng lúc; chính (dương/chính thức).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
chếnh choáng
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
tứ chiệng
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “正规”