Tiếng Anh: chestnut oak; rubber tree; rubber
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “橡”
Chữ TƯỢNG (橡): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 囗 (VI). Từ ghép HSK: 橡皮 (TƯỢNG BÌ: cục tẩy, gôm tẩy; cao su).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 橡 [TƯỢNG] → "gỗ sồi hạt dẻ". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "橡" [xiàng — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

gỗ sồi hạt dẻ; cây cao su; cao su
Phồn thể: 橡
Hán Việt: TƯỢNG
Tiếng Anh: chestnut oak; rubber tree; rubber
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “橡”
Chữ TƯỢNG (橡): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 囗 (VI). Từ ghép HSK: 橡皮 (TƯỢNG BÌ: cục tẩy, gôm tẩy; cao su).
Tập viết
Dùng trong câu
橡皮
Từ ghép chứa chữ 橡: “橡皮” (TƯỢNG BÌ — cục tẩy, gôm tẩy; cao su).

Câu 1/1
Từ “橡” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 橡 (U+6A61) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gỗ sồi hạt dẻ; cây cao su; cao su. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 橡 · 木 (Bộ MỘC) (15 nét) · Pinyin: xiàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gỗ sồi hạt dẻ; cây cao su; cao su. Chữ TƯỢNG (橡): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 囗 (VI). Từ ghép HSK: 橡皮 (TƯỢNG BÌ: cục tẩy, gôm tẩy; cao su). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 橡皮 TƯỢNG BÌ (cục tẩy, gôm tẩy; cao su).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TƯỢNG: gỗ sồi hạt dẻ; cây cao su; cao su; thường gặp trong ngữ cảnh: 橡皮 TƯỢNG BÌ (cục tẩy, gôm tẩy; cao su).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 橡 (TƯỢNG): gỗ sồi hạt dẻ; cây cao su; cao su. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (橡皮 TƯỢNG BÌ (cục tẩy, gôm tẩy; cao su)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tượng (橡): gỗ sồi hạt dẻ; cây cao su; cao su.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 橡 (âm đọc TƯỢNG): gỗ sồi hạt dẻ; cây cao su; cao su. Từ vựng thường đàm: 橡皮 TƯỢNG BÌ (cục tẩy, gôm tẩy; cao su).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 橡 (âm chuẩn TƯỢNG): gỗ sồi hạt dẻ; cây cao su; cao su.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TƯỢNG (橡): gỗ sồi hạt dẻ; cây cao su; cao su; từ ghép thông dụng: 橡皮 TƯỢNG BÌ (cục tẩy, gôm tẩy; cao su).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 橡 [U+6A61 · TƯỢNG · xiàng]: gỗ sồi hạt dẻ; cây cao su; cao su.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “橡”