Tiếng Anh: building, storied building, floor; ladder, steps, stairs; lean; midpoint, space; place, locality
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “间” đối chiếu chuẩn xác với âm Hán Việt: đọc thanh 1 “jiān” khi âm Hán Việt là GIAN (không gian, thời gian, trung gian, gian phòng); đọc thanh 4 “jiàn” khi âm Hán Việt là GIÁN (gián tiếp, gián đoạn, gián điệp, khoảng cách).
ở giữa (中间); thời gian, không gian; căn/gian phòng (房间)
VD: 时间 (shí jiān), 房间 (fáng jiān), 中间 (zhōng jiān)
khoảng cách, khe hở (间隔); gián tiếp (间接); gián điệp (间谍)
VD: 间接 (jiàn jiē), 间隔 (jiàn gé), 间谍 (jiàn dié)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “楼梯间”
Chữ LÂU (楼, phồn thể: 樓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 米 (MỄ) + 女 (NỮ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 楼梯间 [LÂU THÊ GIAN] gồm 楼 (LÂU) + 梯 (THÊ) + 间 (GIAN) → nghĩa tiếng Việt: "楼 (LÂU): tòa nhà, nhà lầu". 🦊
Phát âm "楼梯间": 楼 lóu (thanh 2 (35)) → 梯 tī (thanh 1 (55)) → 间 jiān (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

楼 (LÂU): tòa nhà, nhà lầu; 梯 (THÊ): thang, bậc thang, cầu thang; 间 (GIAN): Khoảng giữa, không gian, thời gian
Phồn thể: 樓梯間
Hán Việt: LÂU THÊ GIAN
Tiếng Anh: building, storied building, floor; ladder, steps, stairs; lean; midpoint, space; place, locality
Chữ “间” đối chiếu chuẩn xác với âm Hán Việt: đọc thanh 1 “jiān” khi âm Hán Việt là GIAN (không gian, thời gian, trung gian, gian phòng); đọc thanh 4 “jiàn” khi âm Hán Việt là GIÁN (gián tiếp, gián đoạn, gián điệp, khoảng cách).
ở giữa (中间); thời gian, không gian; căn/gian phòng (房间)
VD: 时间 (shí jiān), 房间 (fáng jiān), 中间 (zhōng jiān)
khoảng cách, khe hở (间隔); gián tiếp (间接); gián điệp (间谍)
VD: 间接 (jiàn jiē), 间隔 (jiàn gé), 间谍 (jiàn dié)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “楼梯间”
Chữ LÂU (楼, phồn thể: 樓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 米 (MỄ) + 女 (NỮ).
Tập viết
Dùng trong câu
楼梯间(相关词:电梯)
Cụm từ “楼梯间” (LÂU THÊ GIAN) — 楼 (LÂU): tòa nhà, nhà lầu; 梯 (THÊ): thang, bậc thang, cầu thang; 间 (GIAN): Khoảng giữa, không gian, thời gian; từ liên hệ: 电梯 (ĐIỆN THÊ: thang máy).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 楼梯间
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Từ “楼梯间” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 楼 (U+697C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lầu đài
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tòa nhà, nhà lầu; tầng lầu. Chữ LÂU (楼, phồn thể: 樓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 米 (MỄ) + 女 (NỮ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LÂU: tòa nhà, nhà lầu; tầng lầu.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 樓 (LÂU): tòa nhà, nhà lầu; tầng lầu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lâu (樓): tòa nhà, nhà lầu; tầng lầu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 樓 (âm đọc LÂU): tòa nhà, nhà lầu; tầng lầu.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 樓 (âm chuẩn LÂU): tòa nhà, nhà lầu; tầng lầu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
tửu lâu; thanh lâu; lâu đài
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 樓 [U+697C · LÂU · lóu]: tòa nhà, nhà lầu; tầng lầu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “楼梯间”