Tiếng Anh: plant, trees, plants; grow
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “植”
Chữ THỰC (植): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 植物 (THỰC VẬT: thực vật, cây cỏ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 植 [THỰC] → "cây, cây, cây". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "植" [zhí — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

cây, cây, cây; phát triển
Phồn thể: 植
Hán Việt: THỰC
Tiếng Anh: plant, trees, plants; grow
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “植”
Chữ THỰC (植): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 植物 (THỰC VẬT: thực vật, cây cỏ).
Tập viết
Dùng trong câu
“植”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“植” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “植” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 植 (U+690D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cây, cây, cây; phát triển. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 植 · 木 (Bộ MỘC) (12 nét) · Pinyin: zhí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cây, cây, cây; phát triển. Chữ THỰC (植): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 植物 (THỰC VẬT: thực vật, cây cỏ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 植物 THỰC VẬT (thực vật, cây cỏ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỰC: cây, cây, cây; phát triển; thường gặp trong ngữ cảnh: 植物 THỰC VẬT (thực vật, cây cỏ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 植 (THỰC): cây, cây, cây; phát triển. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (植物 THỰC VẬT (thực vật, cây cỏ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thực (植): cây, cây, cây; phát triển.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 植 (âm đọc THỰC): cây, cây, cây; phát triển. Từ vựng thường đàm: 植物 THỰC VẬT (thực vật, cây cỏ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 植 (âm chuẩn THỰC): cây, cây, cây; phát triển.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỰC (植): cây, cây, cây; phát triển; từ ghép thông dụng: 植物 THỰC VẬT (thực vật, cây cỏ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 植 [U+690D · THỰC · zhí]: cây, cây, cây; phát triển.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “植”