Tiếng Anh: mast of ship; pole; shaft of spear
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “杆” có mẹo phân biệt theo kích thước vật thể: đọc thanh 1 “gān” (phồn thể 杆) khi chỉ “cây cột to, dài dựng đứng ngoài trời (như cột cờ, cột đèn, lan can)”; đọc thanh 3 “gǎn” (phồn thể 桿) khi chỉ “cán nhỏ cầm vừa tay (như quản bút, cán cân, đòn bẩy 杠杆)” hoặc làm lượng từ cho súng/bút.
cột cao (cột cờ, cột điện), thanh chắn (lan can)
VD: 栏杆 (lán gān), 旗杆 (qí gān), 标杆 (biāo gān)
cán nhỏ (bút, cân), đòn bẩy (杠杆), cần gạt; cây/khẩu (lượng từ)
VD: 杠杆 (gàng gǎn), 笔杆子 (bǐ gǎn zi)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “桅杆”
Chữ NGUY (桅): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 桅杆 [NGUY CAN] gồm 桅 (NGUY) + 杆 (CAN) → nghĩa tiếng Việt: "桅 (NGUY): cột buồm của tàu". 🦊
Phát âm "桅杆": 桅 wéi (thanh 2 (35)) → 杆 gān (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

桅 (NGUY): cột buồm của tàu; 杆 (CAN): cực
Phồn thể: 桅杆
Hán Việt: NGUY CAN
Tiếng Anh: mast of ship; pole; shaft of spear
Chữ “杆” có mẹo phân biệt theo kích thước vật thể: đọc thanh 1 “gān” (phồn thể 杆) khi chỉ “cây cột to, dài dựng đứng ngoài trời (như cột cờ, cột đèn, lan can)”; đọc thanh 3 “gǎn” (phồn thể 桿) khi chỉ “cán nhỏ cầm vừa tay (như quản bút, cán cân, đòn bẩy 杠杆)” hoặc làm lượng từ cho súng/bút.
cột cao (cột cờ, cột điện), thanh chắn (lan can)
VD: 栏杆 (lán gān), 旗杆 (qí gān), 标杆 (biāo gān)
cán nhỏ (bút, cân), đòn bẩy (杠杆), cần gạt; cây/khẩu (lượng từ)
VD: 杠杆 (gàng gǎn), 笔杆子 (bǐ gǎn zi)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “桅杆”
Chữ NGUY (桅): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
桅杆(相关词:杠杆)
Cụm từ “桅杆” (NGUY CAN) — 桅 (NGUY): cột buồm của tàu; 杆 (CAN): cực; từ liên hệ: 杠杆 (CỐNG CAN: đòn bẩy; đòn bẩy tài chính).

Câu 1/1
Từ “桅杆” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 桅 (U+6845) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cột buồm của tàu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 桅 · Bộ thủ (10 nét) · Pinyin: wéi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cột buồm của tàu. Chữ NGUY (桅): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGUY: cột buồm của tàu.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 桅 (NGUY): cột buồm của tàu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nguy (桅): cột buồm của tàu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 桅 (âm đọc NGUY): cột buồm của tàu.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 桅 (âm chuẩn NGUY): cột buồm của tàu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGUY (桅): cột buồm của tàu.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 桅 [U+6845 · NGUY · wéi]: cột buồm của tàu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “桅杆”