Tiếng Anh: tall pole, post, mast (gān); small shaft/rod, lever, classifier for guns/pens (gǎn)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “杆” có mẹo phân biệt theo kích thước vật thể: đọc thanh 1 “gān” (phồn thể 杆) khi chỉ “cây cột to, dài dựng đứng ngoài trời (như cột cờ, cột đèn, lan can)”; đọc thanh 3 “gǎn” (phồn thể 桿) khi chỉ “cán nhỏ cầm vừa tay (như quản bút, cán cân, đòn bẩy 杠杆)” hoặc làm lượng từ cho súng/bút.
Nghĩa: cột cao (cột cờ, cột điện), thanh chắn (lan can)
Đọc thanh 1 “gān” khi chỉ cột lớn hoặc lan can: 旗杆 (qígān - cột cờ), 栏杆 (lángān - lan can), 电线杆 (cột điện).
游客们站在桥边的栏杆旁欣赏湖景。
Du khách đứng bên lan can cầu thưởng ngoạn cảnh hồ.
Nghĩa: cán nhỏ (bút, cân), đòn bẩy (杠杆), cần gạt; cây/khẩu (lượng từ)
Đọc thanh 3 “gǎn” trong 杠杆 (gànggǎn - đòn bẩy), 笔杆 (bǐgǎn - thân bút/ngòi bút), 球杆 (gậy đánh bi-a/golf).
阿基米德发现了物理学中著名的杠杆原理。
Archimedes đã phát hiện ra nguyên lý đòn bẩy nổi tiếng trong vật lý học.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “杆”
Chữ CAN (杆): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 杠杆 (CỐNG CAN: đòn bẩy; đòn bẩy tài chính).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 杆 [CAN / CẢN] → "cột cao, cột cờ, cột điện (gān)". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "杆": 杆 gān (thanh 1 (55)) → / (thanh nhẹ) → gǎn (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cột cao, cột cờ, cột điện (gān); cán nhỏ, thân bút, đòn bẩy, khẩu súng (gǎn)
Phồn thể: 杆
Hán Việt: CAN / CẢN
Tiếng Anh: tall pole, post, mast (gān); small shaft/rod, lever, classifier for guns/pens (gǎn)
Chữ “杆” có mẹo phân biệt theo kích thước vật thể: đọc thanh 1 “gān” (phồn thể 杆) khi chỉ “cây cột to, dài dựng đứng ngoài trời (như cột cờ, cột đèn, lan can)”; đọc thanh 3 “gǎn” (phồn thể 桿) khi chỉ “cán nhỏ cầm vừa tay (như quản bút, cán cân, đòn bẩy 杠杆)” hoặc làm lượng từ cho súng/bút.
Nghĩa: cột cao (cột cờ, cột điện), thanh chắn (lan can)
Đọc thanh 1 “gān” khi chỉ cột lớn hoặc lan can: 旗杆 (qígān - cột cờ), 栏杆 (lángān - lan can), 电线杆 (cột điện).
游客们站在桥边的栏杆旁欣赏湖景。
Du khách đứng bên lan can cầu thưởng ngoạn cảnh hồ.
Nghĩa: cán nhỏ (bút, cân), đòn bẩy (杠杆), cần gạt; cây/khẩu (lượng từ)
Đọc thanh 3 “gǎn” trong 杠杆 (gànggǎn - đòn bẩy), 笔杆 (bǐgǎn - thân bút/ngòi bút), 球杆 (gậy đánh bi-a/golf).
阿基米德发现了物理学中著名的杠杆原理。
Archimedes đã phát hiện ra nguyên lý đòn bẩy nổi tiếng trong vật lý học.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “杆”
Chữ CAN (杆): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 杠杆 (CỐNG CAN: đòn bẩy; đòn bẩy tài chính).
Tập viết
Dùng trong câu
游客们站在桥边的栏杆旁欣赏湖景。
[gān - Danh từ] Du khách đứng bên lan can cầu thưởng ngoạn cảnh hồ.

Câu 1/3
Từ “杆” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 杆 (U+6746) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cơn gió, cơn bão
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cực; trục giáo. Chữ CAN (杆): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 杠杆 (CỐNG CAN: đòn bẩy; đòn bẩy tài chính). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 槓桿 CỐNG CAN (đòn bẩy; đòn bẩy tài chính).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CAN: cực; trục giáo; thường gặp trong ngữ cảnh: 槓桿 CỐNG CAN (đòn bẩy; đòn bẩy tài chính).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 杆 (CAN): cực; trục giáo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (槓桿 CỐNG CAN (đòn bẩy; đòn bẩy tài chính)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Can (杆): cực; trục giáo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 杆 (âm đọc CAN): cực; trục giáo. Từ vựng thường đàm: 槓桿 CỐNG CAN (đòn bẩy; đòn bẩy tài chính).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 杆 (âm chuẩn CAN): cực; trục giáo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 杆 [U+6746 · CAN · gān / gǎn]: cực; trục giáo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “杆”