Tiếng Anh: cassia or cinnamon
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “桂”
Chữ QUẾ (桂): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 土 (THỔ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 桂 [QUẾ] → "quế hoặc quế". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "桂" [guì — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

quế hoặc quế
Phồn thể: 桂
Hán Việt: QUẾ
Tiếng Anh: cassia or cinnamon
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “桂”
Chữ QUẾ (桂): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 土 (THỔ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “桂” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 桂 (U+6842) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quế hoặc quế. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 桂 · 木 (Bộ MỘC) (10 nét) · Pinyin: guì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quế hoặc quế. Chữ QUẾ (桂): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 土 (THỔ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUẾ: quế hoặc quế.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 桂 (QUẾ): quế hoặc quế. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quế (桂): quế hoặc quế.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 桂 (âm đọc QUẾ): quế hoặc quế.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 桂 (âm chuẩn QUẾ): quế hoặc quế.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUẾ (桂): quế hoặc quế.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 桂 [U+6842 · QUẾ · guì]: quế hoặc quế.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “桂”