Tiếng Anh: to cultivate, plant; to care for plants; kind, type
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “种” tuân theo quy tắc “Danh 3 - Động 4”: đọc thanh 3 “zhǒng” (CHỦNG) khi làm lượng từ/danh từ chỉ “loại, kiểu, hạt giống”; đọc thanh 4 “zhòng” (TRỌNG) khi làm động từ chỉ hành động “trồng cây, trồng hoa, canh tác”.
loại, thứ, kiểu; hạt giống (种子), giống loài
VD: 这种 (zhè zhǒng), 种子 (zhǒng zi), 种类 (zhǒng lèi)
trồng, gieo trồng, cấy (cây, hoa, rau, lúa)
VD: 种树 (zhòng shù), 种花 (zhòng huā), 种地 (zhòng dì)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “栽种”
Chữ TÀI (栽): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 栽培 (TÀI BỒI: canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 栽种 [TÀI CHỦNG] gồm 栽 (TÀI) + 种 (CHỦNG) → nghĩa tiếng Việt: "栽 (TÀI): trồng trọt, trồng trọt". 🦊
Phát âm "栽种": 栽 zāi (thanh 1 (55)) → 种 zhǒng (thanh 3 (214)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

栽 (TÀI): trồng trọt, trồng trọt; 种 (CHỦNG): loại, kiểu (lượng từ) — zhǒng
Phồn thể: 栽種
Hán Việt: TÀI CHỦNG
Tiếng Anh: to cultivate, plant; to care for plants; kind, type
Chữ “种” tuân theo quy tắc “Danh 3 - Động 4”: đọc thanh 3 “zhǒng” (CHỦNG) khi làm lượng từ/danh từ chỉ “loại, kiểu, hạt giống”; đọc thanh 4 “zhòng” (TRỌNG) khi làm động từ chỉ hành động “trồng cây, trồng hoa, canh tác”.
loại, thứ, kiểu; hạt giống (种子), giống loài
VD: 这种 (zhè zhǒng), 种子 (zhǒng zi), 种类 (zhǒng lèi)
trồng, gieo trồng, cấy (cây, hoa, rau, lúa)
VD: 种树 (zhòng shù), 种花 (zhòng huā), 种地 (zhòng dì)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “栽种”
Chữ TÀI (栽): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 栽培 (TÀI BỒI: canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Tập viết
Dùng trong câu
栽种(相关词:栽培)
Cụm từ “栽种” (TÀI CHỦNG) — 栽 (TÀI): trồng trọt, trồng trọt; 种 (CHỦNG): loại, kiểu (lượng từ) — zhǒng; từ liên hệ: 栽培 (TÀI BỒI: canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 栽种
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Từ “栽种” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 栽 (U+683D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trồng trọt, trồng trọt; chăm sóc cây trồng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 栽 · 戈 (Bộ QUA) (10 nét) · Pinyin: zāi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trồng trọt, trồng trọt; chăm sóc cây trồng. Chữ TÀI (栽): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 栽培 (TÀI BỒI: canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 栽培 TÀI BỒI (canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÀI: trồng trọt, trồng trọt; chăm sóc cây trồng; thường gặp trong ngữ cảnh: 栽培 TÀI BỒI (canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 栽 (TÀI): trồng trọt, trồng trọt; chăm sóc cây trồng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (栽培 TÀI BỒI (canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tài (栽): trồng trọt, trồng trọt; chăm sóc cây trồng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 栽 (âm đọc TÀI): trồng trọt, trồng trọt; chăm sóc cây trồng. Từ vựng thường đàm: 栽培 TÀI BỒI (canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 栽 (âm chuẩn TÀI): trồng trọt, trồng trọt; chăm sóc cây trồng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÀI (栽): trồng trọt, trồng trọt; chăm sóc cây trồng; từ ghép thông dụng: 栽培 TÀI BỒI (canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 栽 [U+683D · TÀI · zāi]: trồng trọt, trồng trọt; chăm sóc cây trồng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “栽种”