Tiếng Anh: railing, balustrade; animal pen
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “栏”
Chữ LAN (栏, phồn thể: 欄): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 栏目 (LAN MỤC: chuyên mục, tiết mục truyền hình/báo chí).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 栏 [LAN] → "lan can, lan can". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "栏" [lán — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

lan can, lan can; bút động vật
Phồn thể: 欄
Hán Việt: LAN
Tiếng Anh: railing, balustrade; animal pen
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “栏”
Chữ LAN (栏, phồn thể: 欄): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 栏目 (LAN MỤC: chuyên mục, tiết mục truyền hình/báo chí).
Tập viết
Dùng trong câu
“栏”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“栏” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 栏
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Từ “栏” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 栏 (U+680F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cây mộc lan
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lan can, lan can; bút động vật. Chữ LAN (栏, phồn thể: 欄): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 栏目 (LAN MỤC: chuyên mục, tiết mục truyền hình/báo chí). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 欄目 LAN MỤC (chuyên mục, tiết mục truyền hình/báo chí).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 欄 (LAN): lan can, lan can; bút động vật. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (欄目 LAN MỤC (chuyên mục, tiết mục truyền hình/báo chí)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lan (欄): lan can, lan can; bút động vật.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 欄 (âm đọc LAN): lan can, lan can; bút động vật. Từ vựng thường đàm: 欄目 LAN MỤC (chuyên mục, tiết mục truyền hình/báo chí).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 欄 (âm chuẩn LAN): lan can, lan can; bút động vật.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
cái lườn
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “栏”