Tiếng Anh: gardenia
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “栀”
Chữ CHI (栀, phồn thể: 梔): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 栀 [CHI] → "cây dành dành". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "栀" [zhī — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

cây dành dành
Phồn thể: 梔
Hán Việt: CHI
Tiếng Anh: gardenia
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “栀”
Chữ CHI (栀, phồn thể: 梔): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“栀”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“栀” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “栀” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 栀 (U+6800) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cây dành dành. [Giản thể: 栀 ⇄ Phồn thể: 梔 · 木 (9 nét) · Pinyin: zhī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cây dành dành. Chữ CHI (栀, phồn thể: 梔): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHI: cây dành dành.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 梔 (CHI): cây dành dành. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chi (梔): cây dành dành.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 梔 (âm đọc CHI): cây dành dành.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 梔 (âm chuẩn CHI): cây dành dành.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHI (梔): cây dành dành.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 梔 [U+6800 · CHI · zhī]: cây dành dành.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “栀”