Tiếng Anh: persimmon
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “柿”
Chữ THỊ (柿): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 西红柿 (TÂY HỒNG THỊ: cà chua).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “柿”
💡 柿 [THỊ] → "quả hồng". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "柿" [shì — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

quả hồng
Phồn thể: 柿
Hán Việt: THỊ
Tiếng Anh: persimmon
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “柿”
Chữ THỊ (柿): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 西红柿 (TÂY HỒNG THỊ: cà chua).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “柿”
Dùng trong câu
“柿”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“柿” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “柿” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 柿 (U+67FF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quả hồng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 柿 · 木 (Bộ MỘC) (9 nét) · Pinyin: shì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quả hồng. Chữ THỊ (柿): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 西红柿 (TÂY HỒNG THỊ: cà chua). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 西紅柿 TÂY HỒNG THỊ (cà chua).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỊ: quả hồng; thường gặp trong ngữ cảnh: 西紅柿 TÂY HỒNG THỊ (cà chua).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 柿 (THỊ): quả hồng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (西紅柿 TÂY HỒNG THỊ (cà chua)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thị (柿): quả hồng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 柿 (âm đọc THỊ): quả hồng. Từ vựng thường đàm: 西紅柿 TÂY HỒNG THỊ (cà chua).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 柿 (âm chuẩn THỊ): quả hồng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỊ (柿): quả hồng; từ ghép thông dụng: 西紅柿 TÂY HỒNG THỊ (cà chua).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 柿 [U+67FF · THỊ · shì]: quả hồng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “柿”