Tiếng Anh: firewood, faggots, fuel; oil, fat, grease, lard; paints; machine
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “柴油机”
Chữ SÀI (柴): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 火柴 (HOẢ SÀI: que diêm, bao diêm), 柴油 (SÀI DU: dầu đi-ê-zen, dầu diesel).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 柴油机 [SÀI DU CƠ] gồm 柴 (SÀI) + 油 (DU) + 机 (CƠ) → nghĩa tiếng Việt: "柴 (SÀI): củi, củi, nhiên liệu". 🦊
Phát âm "柴油机": 柴 chái (thanh 2 (35)) → 油 yóu (thanh 2 (35)) → 机 jī (thanh 1 (55)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

柴 (SÀI): củi, củi, nhiên liệu; 油 (DU): dầu, mỡ, mỡ, mỡ lợn; 机 (CƠ): máy móc
Phồn thể: 柴油機
Hán Việt: SÀI DU CƠ
Tiếng Anh: firewood, faggots, fuel; oil, fat, grease, lard; paints; machine
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “柴油机”
Chữ SÀI (柴): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 火柴 (HOẢ SÀI: que diêm, bao diêm), 柴油 (SÀI DU: dầu đi-ê-zen, dầu diesel).
Tập viết
Dùng trong câu
柴油机(相关词:火柴)
Cụm từ “柴油机” (SÀI DU CƠ) — 柴 (SÀI): củi, củi, nhiên liệu; 油 (DU): dầu, mỡ, mỡ, mỡ lợn; 机 (CƠ): máy móc; từ liên hệ: 火柴 (HOẢ SÀI: que diêm, bao diêm).

Câu 1/1
Từ “柴油机” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 柴 (U+67F4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
củi, củi, nhiên liệu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 柴 · 止 (Bộ CHỈ) (10 nét) · Pinyin: chái].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
củi, củi, nhiên liệu. Chữ SÀI (柴): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 火柴 (HOẢ SÀI: que diêm, bao diêm), 柴油 (SÀI DU: dầu đi-ê-zen, dầu diesel). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 火柴 HOẢ SÀI (que diêm, bao diêm); 柴油 SÀI DU (dầu đi-ê-zen, dầu diesel).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SÀI: củi, củi, nhiên liệu; thường gặp trong ngữ cảnh: 火柴 HOẢ SÀI (que diêm, bao diêm); 柴油 SÀI DU (dầu đi-ê-zen, dầu diesel).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 柴 (SÀI): củi, củi, nhiên liệu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (火柴 HOẢ SÀI (que diêm, bao diêm); 柴油 SÀI DU (dầu đi-ê-zen, dầu diesel)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sài (柴): củi, củi, nhiên liệu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 柴 (âm đọc SÀI): củi, củi, nhiên liệu. Từ vựng thường đàm: 火柴 HOẢ SÀI (que diêm, bao diêm); 柴油 SÀI DU (dầu đi-ê-zen, dầu diesel).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 柴 (âm chuẩn SÀI): củi, củi, nhiên liệu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SÀI (柴): củi, củi, nhiên liệu; từ ghép thông dụng: 火柴 HOẢ SÀI (que diêm, bao diêm); 柴油 SÀI DU (dầu đi-ê-zen, dầu diesel).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 柴 [U+67F4 · SÀI · chái]: củi, củi, nhiên liệu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “柴油机”