Tiếng Anh: cabinet, cupboard; shop counter
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “柜”
Chữ QUỸ (柜, phồn thể: 櫃): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 柜台 (QUỸ ĐÀI: quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 柜 [QUỸ, CỬ, CỰ] → "tủ, tủ". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "柜": 柜 gùi (thanh 4 (51)) → / (thanh nhẹ) → jǔ (thanh 3 (214)) → / (thanh nhẹ) → guì (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tủ, tủ; quầy bán hàng
Phồn thể: 櫃
Hán Việt: QUỸ, CỬ, CỰ
Tiếng Anh: cabinet, cupboard; shop counter
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “柜”
Chữ QUỸ (柜, phồn thể: 櫃): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 柜台 (QUỸ ĐÀI: quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ).
Tập viết
Dùng trong câu
柜台
Từ ghép chứa chữ 柜: “柜台” (QUỸ ĐÀI — quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ).

Câu 1/1
Từ “柜” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 柜 (U+67DC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tủ, tủ; quầy bán hàng. [Giản thể: 柜 ⇄ Phồn thể: 櫃 · 木 (Bộ MỘC) (8 nét) · Pinyin: gùi / jǔ / guì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tủ, tủ; quầy bán hàng. Chữ QUỸ (柜, phồn thể: 櫃): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 柜台 (QUỸ ĐÀI: quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 櫃檯 QUỸ ĐÀI (quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 櫃 (QUỸ): tủ, tủ; quầy bán hàng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (櫃檯 QUỸ ĐÀI (quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quỹ (櫃): tủ, tủ; quầy bán hàng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 櫃 (âm đọc QUỸ): tủ, tủ; quầy bán hàng. Từ vựng thường đàm: 櫃檯 QUỸ ĐÀI (quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 櫃 (âm chuẩn QUỸ): tủ, tủ; quầy bán hàng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUỸ (櫃): tủ, tủ; quầy bán hàng; từ ghép thông dụng: 櫃檯 QUỸ ĐÀI (quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 櫃 [U+67DC · QUỸ · gùi / jǔ / guì]: tủ, tủ; quầy bán hàng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “柜”