Tiếng Anh: composition (of a picture)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “构图”
Chữ CẤU (构, phồn thể: 構): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 构成 (CẤU THÀNH: cấu thành, tạo thành, thành phần cấu tạo), 结构 (KẾT CẤU: kết cấu, cấu trúc, cơ cấu), 构思 (CẤU TƯ: hình thành ý tưởng, bố cục dàn ý (sáng tác, thiết kế)), 机构 (CƠ CẤU: cơ quan, tổ chức, cơ cấu bộ máy).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 构图 [CẤU ĐỒ] gồm 构 (CẤU) + 图 (ĐỒ) → nghĩa tiếng Việt: "bố cục hội họa". 🦊
Phát âm "构图" [gòutú — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bố cục hội họa
Phồn thể: 構圖
Hán Việt: CẤU ĐỒ
Tiếng Anh: composition (of a picture)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “构图”
Chữ CẤU (构, phồn thể: 構): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 构成 (CẤU THÀNH: cấu thành, tạo thành, thành phần cấu tạo), 结构 (KẾT CẤU: kết cấu, cấu trúc, cơ cấu), 构思 (CẤU TƯ: hình thành ý tưởng, bố cục dàn ý (sáng tác, thiết kế)), 机构 (CƠ CẤU: cơ quan, tổ chức, cơ cấu bộ máy).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “构图” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 构 (U+6784) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khung, tòa nhà, cấu trúc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 构 · 木 (Bộ MỘC) (8 nét) · Pinyin: gòutú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khung, tòa nhà, cấu trúc. Chữ CẤU (构, phồn thể: 構): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 构成 (CẤU THÀNH: cấu thành, tạo thành, thành phần cấu tạo), 结构 (KẾT CẤU: kết cấu, cấu trúc, cơ cấu), 构思 (CẤU TƯ: hình thành ý tưởng, bố cục dàn ý (sáng tác, thiết kế)), 机构 (CƠ CẤU: cơ quan, tổ chức, cơ cấu bộ máy). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 構成 CẤU THÀNH (cấu thành, tạo thành, thành phần cấu tạo); 結構 KẾT CẤU (kết cấu, cấu trúc, cơ cấu); 構思 CẤU TƯ (hình thành ý tưởng, bố cục dàn ý (sáng tác, thiết kế)); 機構 CƠ CẤU (cơ quan, tổ chức, cơ cấu bộ máy).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CẤU: khung, tòa nhà, cấu trúc; thường gặp trong ngữ cảnh: 構成 CẤU THÀNH (cấu thành, tạo thành, thành phần cấu tạo); 結構 KẾT CẤU (kết cấu, cấu trúc, cơ cấu); 構思 CẤU TƯ (hình thành ý tưởng, bố cục dàn ý (sáng tác, thiết kế)); 機構 CƠ CẤU (cơ quan, tổ chức, cơ cấu bộ máy).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 构 (CẤU): khung, tòa nhà, cấu trúc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (構成 CẤU THÀNH (cấu thành, tạo thành, thành phần cấu tạo); 結構 KẾT CẤU (kết cấu, cấu trúc, cơ cấu); 構思 CẤU TƯ (hình thành ý tưởng, bố cục dàn ý (sáng tác, thiết kế)); 機構 CƠ CẤU (cơ quan, tổ chức, cơ cấu bộ máy)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cấu (构): khung, tòa nhà, cấu trúc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 构 (âm đọc CẤU): khung, tòa nhà, cấu trúc. Từ vựng thường đàm: 構成 CẤU THÀNH (cấu thành, tạo thành, thành phần cấu tạo); 結構 KẾT CẤU (kết cấu, cấu trúc, cơ cấu); 構思 CẤU TƯ (hình thành ý tưởng, bố cục dàn ý (sáng tác, thiết kế)); 機構 CƠ CẤU (cơ quan, tổ chức, cơ cấu bộ máy).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 构 (âm chuẩn CẤU): khung, tòa nhà, cấu trúc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CẤU (构): khung, tòa nhà, cấu trúc; từ ghép thông dụng: 構成 CẤU THÀNH (cấu thành, tạo thành, thành phần cấu tạo); 結構 KẾT CẤU (kết cấu, cấu trúc, cơ cấu); 構思 CẤU TƯ (hình thành ý tưởng, bố cục dàn ý (sáng tác, thiết kế)); 機構 CƠ CẤU (cơ quan, tổ chức, cơ cấu bộ máy).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 构 [U+6784 · CẤU · gòutú]: khung, tòa nhà, cấu trúc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “构图”