Tiếng Anh: pestle; baton used beat clothes
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “杵”
Chữ XỬ (杵): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “杵”
💡 杵 [XỬ, NGỎ] → "chày". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "杵" [chǔ — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

chày; dùi cui đã qua sử dụng quần áo beat
Phồn thể: 杵
Hán Việt: XỬ, NGỎ
Tiếng Anh: pestle; baton used beat clothes
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “杵”
Chữ XỬ (杵): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “杵”
Dùng trong câu
Từ “杵” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 杵 (U+6775) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bỏ ngỏ, để ngỏ cửa
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chày; dùi cui đã qua sử dụng quần áo beat. Chữ XỬ (杵): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 杵 (XỬ): chày; dùi cui đã qua sử dụng quần áo beat. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xử (杵): chày; dùi cui đã qua sử dụng quần áo beat.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 杵 (âm đọc XỬ): chày; dùi cui đã qua sử dụng quần áo beat.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 杵 (âm chuẩn XỬ): chày; dùi cui đã qua sử dụng quần áo beat.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XỬ (杵): chày; dùi cui đã qua sử dụng quần áo beat.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “杵”