Tiếng Anh: power, right, authority; can, be able to
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “权能”
Chữ QUYỀN (权, phồn thể: 權): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 权力 (QUYỀN LỰC: quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)), 权利 (QUYỀN LỢI: quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)), 权衡 (QUYỀN HÀNH: cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều), 权威 (QUYỀN UY: thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 权能 [QUYỀN NĂNG] gồm 权 (QUYỀN) + 能 (NĂNG) → nghĩa tiếng Việt: "权 (QUYỀN): quyền lực, quyền, thẩm quyền". 🦊
Phát âm "权能": 权 quán (thanh 2 (35)) → 能 néng (thanh 2 (35)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

权 (QUYỀN): quyền lực, quyền, thẩm quyền; 能 (NĂNG): có thể
Phồn thể: 權能
Hán Việt: QUYỀN NĂNG
Tiếng Anh: power, right, authority; can, be able to
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “权能”
Chữ QUYỀN (权, phồn thể: 權): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 权力 (QUYỀN LỰC: quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)), 权利 (QUYỀN LỢI: quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)), 权衡 (QUYỀN HÀNH: cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều), 权威 (QUYỀN UY: thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống).
Tập viết
Dùng trong câu
权能(相关词:权力)
Cụm từ “权能” (QUYỀN NĂNG) — 权 (QUYỀN): quyền lực, quyền, thẩm quyền; 能 (NĂNG): có thể; từ liên hệ: 权力 (QUYỀN LỰC: quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)).

Câu 1/1
Từ “权能” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 权 (U+6743) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quyền lực, quyền, thẩm quyền. [Giản thể: 权 ⇄ Phồn thể: 權 · 木 (Bộ MỘC) (6 nét) · Pinyin: quán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quyền lực, quyền, thẩm quyền. Chữ QUYỀN (权, phồn thể: 權): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 权力 (QUYỀN LỰC: quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)), 权利 (QUYỀN LỢI: quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)), 权衡 (QUYỀN HÀNH: cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều), 权威 (QUYỀN UY: thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 權力 QUYỀN LỰC (quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)); 權利 QUYỀN LỢI (quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)); 權衡 QUYỀN HÀNH (cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều); 權威 QUYỀN UY (thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống); 權益 QUYỀN ÍCH (quyền và lợi ích hợp pháp); 政權 CHÍNH QUYỀN (chính quyền, quyền lực nhà nước).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUYỀN: quyền lực, quyền, thẩm quyền; thường gặp trong ngữ cảnh: 權力 QUYỀN LỰC (quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)); 權利 QUYỀN LỢI (quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)); 權衡 QUYỀN HÀNH (cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều); 權威 QUYỀN UY (thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống); 權益 QUYỀN ÍCH (quyền và lợi ích hợp pháp); 政權 CHÍNH QUYỀN (chính quyền, quyền lực nhà nước).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 權 (QUYỀN): quyền lực, quyền, thẩm quyền. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (權力 QUYỀN LỰC (quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)); 權利 QUYỀN LỢI (quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)); 權衡 QUYỀN HÀNH (cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều); 權威 QUYỀN UY (thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống); 權益 QUYỀN ÍCH (quyền và lợi ích hợp pháp); 政權 CHÍNH QUYỀN (chính quyền, quyền lực nhà nước)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quyền (權): quyền lực, quyền, thẩm quyền.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 權 (âm đọc QUYỀN): quyền lực, quyền, thẩm quyền. Từ vựng thường đàm: 權力 QUYỀN LỰC (quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)); 權利 QUYỀN LỢI (quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)); 權衡 QUYỀN HÀNH (cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều); 權威 QUYỀN UY (thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống); 權益 QUYỀN ÍCH (quyền và lợi ích hợp pháp); 政權 CHÍNH QUYỀN (chính quyền, quyền lực nhà nước).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 權 (âm chuẩn QUYỀN): quyền lực, quyền, thẩm quyền.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUYỀN (權): quyền lực, quyền, thẩm quyền; từ ghép thông dụng: 權力 QUYỀN LỰC (quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)); 權利 QUYỀN LỢI (quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)); 權衡 QUYỀN HÀNH (cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều); 權威 QUYỀN UY (thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống); 權益 QUYỀN ÍCH (quyền và lợi ích hợp pháp); 政權 CHÍNH QUYỀN (chính quyền, quyền lực nhà nước).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 權 [U+6743 · QUYỀN · quán]: quyền lực, quyền, thẩm quyền.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “权能”