Tiếng Anh: decayed, rotten; rot, decay; bad, spoiled, broken
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “朽坏”
Chữ HỦ (朽): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 腐朽 (HỦ HỦ: mục nát, thối rữa, suy đồi mục ruỗng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 朽坏 [HỦ HOẠI] gồm 朽 (HỦ) + 坏 (HOẠI) → nghĩa tiếng Việt: "朽 (HỦ): mục nát, mục nát". 🦊
Phát âm "朽坏": 朽 xiǔ (thanh 3 (214)) → 坏 huài (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

朽 (HỦ): mục nát, mục nát; 坏 (HOẠI): xấu, hỏng, tệ
Phồn thể: 朽壞
Hán Việt: HỦ HOẠI
Tiếng Anh: decayed, rotten; rot, decay; bad, spoiled, broken
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “朽坏”
Chữ HỦ (朽): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 腐朽 (HỦ HỦ: mục nát, thối rữa, suy đồi mục ruỗng).
Tập viết
Dùng trong câu
朽坏(相关词:腐朽)
Cụm từ “朽坏” (HỦ HOẠI) — 朽 (HỦ): mục nát, mục nát; 坏 (HOẠI): xấu, hỏng, tệ; từ liên hệ: 腐朽 (HỦ HỦ: mục nát, thối rữa, suy đồi mục ruỗng).

Câu 1/1
Từ “朽坏” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 朽 (U+673D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mục nát, mục nát; thối rữa, mục nát. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 朽 · 木 (Bộ MỘC) (6 nét) · Pinyin: xiǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mục nát, mục nát; thối rữa, mục nát. Chữ HỦ (朽): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 腐朽 (HỦ HỦ: mục nát, thối rữa, suy đồi mục ruỗng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 腐朽 HỦ HỦ (mục nát, thối rữa, suy đồi mục ruỗng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HỦ: mục nát, mục nát; thối rữa, mục nát; thường gặp trong ngữ cảnh: 腐朽 HỦ HỦ (mục nát, thối rữa, suy đồi mục ruỗng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 朽 (HỦ): mục nát, mục nát; thối rữa, mục nát. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (腐朽 HỦ HỦ (mục nát, thối rữa, suy đồi mục ruỗng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hủ (朽): mục nát, mục nát; thối rữa, mục nát.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 朽 (âm đọc HỦ): mục nát, mục nát; thối rữa, mục nát. Từ vựng thường đàm: 腐朽 HỦ HỦ (mục nát, thối rữa, suy đồi mục ruỗng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 朽 (âm chuẩn HỦ): mục nát, mục nát; thối rữa, mục nát.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HỦ (朽): mục nát, mục nát; thối rữa, mục nát; từ ghép thông dụng: 腐朽 HỦ HỦ (mục nát, thối rữa, suy đồi mục ruỗng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 朽 [U+673D · HỦ · xiǔ]: mục nát, mục nát; thối rữa, mục nát.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “朽坏”