Tiếng Anh: machine; body; group, class, body, unit; inferior
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “机体”
Chữ CƠ (机) là chữ hình thanh, gồm bộ MỘC (木 - gỗ) bên trái biểu ý và chữ KỶ (几 - bàn nhỏ) bên phải biểu âm. Ở dạng phồn thể (機), chữ vốn chỉ bộ phận lẫy cò tinh vi nhất trên khung cửi dệt vải bằng gỗ, nơi một chuyển động nhỏ cũng vận hành cả cỗ máy lớn. Từ đó, chữ CƠ mở rộng nghĩa thành các loại máy móc hiện đại (máy bay, điện thoại) và chỉ thời điểm then chốt, cơ hội quý giá.
Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 机体 [CƠ THỂ] gồm 机 (CƠ) + 体 (THỂ) → nghĩa tiếng Việt: "机 (CƠ): máy móc". 🦊
Phát âm "机体": 机 jī (thanh 1 (55)) → 体 tǐ (thanh 3 (214)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

机 (CƠ): máy móc; 体 (THỂ): Thân thể, cơ thể, hình thể, thể thức
Phồn thể: 機體
Hán Việt: CƠ THỂ
Tiếng Anh: machine; body; group, class, body, unit; inferior
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “机体”
Chữ CƠ (机) là chữ hình thanh, gồm bộ MỘC (木 - gỗ) bên trái biểu ý và chữ KỶ (几 - bàn nhỏ) bên phải biểu âm. Ở dạng phồn thể (機), chữ vốn chỉ bộ phận lẫy cò tinh vi nhất trên khung cửi dệt vải bằng gỗ, nơi một chuyển động nhỏ cũng vận hành cả cỗ máy lớn. Từ đó, chữ CƠ mở rộng nghĩa thành các loại máy móc hiện đại (máy bay, điện thoại) và chỉ thời điểm then chốt, cơ hội quý giá.
Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.
Tập viết
Dùng trong câu
机体(相关词:飞机)
Cụm từ “机体” (CƠ THỂ) — 机 (CƠ): máy móc; 体 (THỂ): Thân thể, cơ thể, hình thể, thể thức; từ liên hệ: 飞机 (PHI CƠ: máy bay).

Câu 1/1
Từ “机体” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 机 (U+673A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
máy móc. [Giản thể: 机 ⇄ Phồn thể: 機 · 木 (Bộ MỘC) (6 nét) · Pinyin: jī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
máy móc. Chữ CƠ (机) là chữ hình thanh, gồm bộ MỘC (木 - gỗ) bên trái biểu ý và chữ KỶ (几 - bàn nhỏ) bên phải biểu âm. Ở dạng phồn thể (機), chữ vốn chỉ bộ phận lẫy cò tinh vi nhất trên khung cửi dệt vải bằng gỗ, nơi một chuyển động nhỏ cũng vận hành cả cỗ máy lớn. Từ đó, chữ CƠ mở rộng nghĩa thành các loại máy móc hiện đại (máy bay, điện thoại) và chỉ thời điểm then chốt, cơ hội quý giá. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 飛機 PHI CƠ (máy bay); 機場 CƠ TRƯỜNG (sân bay); 手機 THỦ CƠ (điện thoại di động); 機會 CƠ HỘI (cơ hội); 司機 TI CƠ (người lái xe); 照相機 CHIẾU TƯỚNG CƠ (máy ảnh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CƠ: máy móc; thường gặp trong ngữ cảnh: 飛機 PHI CƠ (máy bay); 機場 CƠ TRƯỜNG (sân bay); 手機 THỦ CƠ (điện thoại di động); 機會 CƠ HỘI (cơ hội); 司機 TI CƠ (người lái xe); 照相機 CHIẾU TƯỚNG CƠ (máy ảnh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 機 (CƠ): máy móc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (飛機 PHI CƠ (máy bay); 機場 CƠ TRƯỜNG (sân bay); 手機 THỦ CƠ (điện thoại di động); 機會 CƠ HỘI (cơ hội); 司機 TI CƠ (người lái xe); 照相機 CHIẾU TƯỚNG CƠ (máy ảnh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cơ (機): máy móc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 機 (âm đọc CƠ): máy móc. Từ vựng thường đàm: 飛機 PHI CƠ (máy bay); 機場 CƠ TRƯỜNG (sân bay); 手機 THỦ CƠ (điện thoại di động); 機會 CƠ HỘI (cơ hội); 司機 TI CƠ (người lái xe); 照相機 CHIẾU TƯỚNG CƠ (máy ảnh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 機 (âm chuẩn CƠ): máy móc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CƠ (機): máy móc; từ ghép thông dụng: 飛機 PHI CƠ (máy bay); 機場 CƠ TRƯỜNG (sân bay); 手機 THỦ CƠ (điện thoại di động); 機會 CƠ HỘI (cơ hội); 司機 TI CƠ (người lái xe); 照相機 CHIẾU TƯỚNG CƠ (máy ảnh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 機 [U+673A · CƠ · jī]: máy móc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “机体”