Tiếng Anh: simple, unadorned; sincere; surname; a tree
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “朴”
Chữ PHÁC (朴) là chữ hình thanh, vẽ khúc gỗ (木) mộc mạc chưa qua đục đẽo hay quét sơn son thiếp vàng. Lão Tử ca ngợi "Kiến tố bão phác" (giữ lấy sự mộc mạc chất phác). Người chất phác không khoe khoang hào nhoáng mà chân thật từ đáy lòng.
Khúc gỗ chưa gọt giũa nhiều Giữ tròn mộc mạc ngàn điều sáng trong. Bên MỘC (木) chữ BẶC (卜) giản đơn, Chữ PHÁC (朴) chân chất chẳng sờn phồn hoa.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 朴 [PHÁC, PHẮC] → "Chất phác, mộc mạc, giản dị như khúc gỗ tự nhiên.". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "朴": 朴 piáo (thanh 2 (35)) → / (thanh nhẹ) → pò (thanh 4 (51)) → / (thanh nhẹ) → pǔ (thanh 3 (214)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

Chất phác, mộc mạc, giản dị như khúc gỗ tự nhiên.
Phồn thể: 樸
Hán Việt: PHÁC, PHẮC
Tiếng Anh: simple, unadorned; sincere; surname; a tree
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “朴”
Chữ PHÁC (朴) là chữ hình thanh, vẽ khúc gỗ (木) mộc mạc chưa qua đục đẽo hay quét sơn son thiếp vàng. Lão Tử ca ngợi "Kiến tố bão phác" (giữ lấy sự mộc mạc chất phác). Người chất phác không khoe khoang hào nhoáng mà chân thật từ đáy lòng.
Khúc gỗ chưa gọt giũa nhiều Giữ tròn mộc mạc ngàn điều sáng trong. Bên MỘC (木) chữ BẶC (卜) giản đơn, Chữ PHÁC (朴) chân chất chẳng sờn phồn hoa.
Tập viết
Dùng trong câu
朴素、朴实
Từ ghép chứa chữ 朴: “朴素” (PHÁC TỐ — chất phác, mộc mạc, giản dị); “朴实” (PHÁC THỰC — chất phác, mộc mạc, giản dị thật thà).

Câu 1/1
Từ “朴” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 朴 (U+6734) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
im phăng phắc
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Chất phác, mộc mạc, giản dị như khúc gỗ tự nhiên. Chữ PHÁC (朴) là chữ hình thanh, vẽ khúc gỗ (木) mộc mạc chưa qua đục đẽo hay quét sơn son thiếp vàng. Lão Tử ca ngợi "Kiến tố bão phác" (giữ lấy sự mộc mạc chất phác). Người chất phác không khoe khoang hào nhoáng mà chân thật từ đáy lòng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 樸素 PHÁC TỐ (chất phác, mộc mạc, giản dị); 樸實 PHÁC THỰC (chất phác, mộc mạc, giản dị thật thà); 簡樸 GIẢN PHÁC (Đơn sơ thanh bần); 淳樸 THUẦN PHÁC (Thuần hậu chất phác, thật thà).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÁC: chất phác, mộc mạc, giản dị như khúc gỗ tự nhiên; thường gặp trong ngữ cảnh: 樸素 PHÁC TỐ (chất phác, mộc mạc, giản dị); 樸實 PHÁC THỰC (chất phác, mộc mạc, giản dị thật thà); 簡樸 GIẢN PHÁC (Đơn sơ thanh bần); 淳樸 THUẦN PHÁC (Thuần hậu chất phác, thật thà).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 樸 (PHÁC): Chất phác, mộc mạc, giản dị như khúc gỗ tự nhiên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (樸素 PHÁC TỐ (chất phác, mộc mạc, giản dị); 樸實 PHÁC THỰC (chất phác, mộc mạc, giản dị thật thà); 簡樸 GIẢN PHÁC (Đơn sơ thanh bần); 淳樸 THUẦN PHÁC (Thuần hậu chất phác, thật thà)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phác (樸): Chất phác, mộc mạc, giản dị như khúc gỗ tự nhiên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 樸 (âm đọc PHÁC): Chất phác, mộc mạc, giản dị như khúc gỗ tự nhiên. Từ vựng thường đàm: 樸素 PHÁC TỐ (chất phác, mộc mạc, giản dị); 樸實 PHÁC THỰC (chất phác, mộc mạc, giản dị thật thà); 簡樸 GIẢN PHÁC (Đơn sơ thanh bần); 淳樸 THUẦN PHÁC (Thuần hậu chất phác, thật thà).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 樸 (âm chuẩn PHÁC): Chất phác, mộc mạc, giản dị như khúc gỗ tự nhiên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 樸 [U+6734 · PHÁC · piáo / pò / pǔ]: Chất phác, mộc mạc, giản dị như khúc gỗ tự nhiên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “朴”