Tiếng Anh: shadows of sun; time; sundial
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “晷”
Chữ QUỸ (晷): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 晷 [QUỸ] → "bóng của mặt trời". Cấu tạo có bộ NHẬT (mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, sự sáng sủa). 🦊
Phát âm "晷" [guǐ — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bóng của mặt trời; thời gian; đồng hồ mặt trời
Phồn thể: 晷
Hán Việt: QUỸ
Tiếng Anh: shadows of sun; time; sundial
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “晷”
Chữ QUỸ (晷): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “晷” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 晷 (U+6677) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bóng của mặt trời; thời gian; đồng hồ mặt trời. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 晷 · 日 (NHẬT) (12 nét) · Pinyin: guǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bóng của mặt trời; thời gian; đồng hồ mặt trời. Chữ QUỸ (晷): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUỸ: bóng của mặt trời; thời gian; đồng hồ mặt trời.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 晷 (QUỸ): bóng của mặt trời; thời gian; đồng hồ mặt trời. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quỹ (晷): bóng của mặt trời; thời gian; đồng hồ mặt trời.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 晷 (âm đọc QUỸ): bóng của mặt trời; thời gian; đồng hồ mặt trời.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 晷 (âm chuẩn QUỸ): bóng của mặt trời; thời gian; đồng hồ mặt trời.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUỸ (晷): bóng của mặt trời; thời gian; đồng hồ mặt trời.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 晷 [U+6677 · QUỸ · guǐ]: bóng của mặt trời; thời gian; đồng hồ mặt trời.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “晷”