Tiếng Anh: to travel, to tour, journey, travel
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “行” có 2 cách đọc tương ứng 2 âm Hán Việt: đọc là “xíng” (HÀNH) khi chỉ sự di chuyển, hành động hoặc khen “được, ổn, giỏi”; đọc là “háng” (HÀNG) khi chỉ hàng lối, ngành nghề hoặc ngân hàng (银行 yínháng).
đi lại, lưu hành, thực hiện; được, ổn, cừ
VD: 旅行 (lǚ xíng), 行李箱 (xíng li xiāng), 举行 (jǔ xíng)
ngành nghề, lĩnh vực; ngân hàng, cửa hàng; hàng, dòng
VD: 银行 (yín háng), 行业 (háng yè), 同行 (tóng háng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “旅行”
Chữ LỮ (旅) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một lá cờ hiệu tung bay trong gió (gồm bộ PHƯƠNG 方 và nét phẩy ngang) cùng đoàn người nối bước đi theo dưới bóng cờ. Nghĩa gốc của chữ LỮ là đơn vị quân đội thời cổ gồm năm trăm binh sĩ cùng hành quân. Về sau, chữ mở rộng nghĩa chỉ người đi xa quê hương (LỮ KHÁCH) và những chuyến du lịch khám phá thế giới (LỮ HÀNH).
Bên trái PHƯƠNG cờ bay phấp phới, Bên phải đoàn người bước muôn nơi. Quân kỳ dẫn lối người xa xứ, LỮ hành khám phá khắp chân trời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 旅行 [LỮ HÀNH] gồm 旅 (LỮ) + 行 (HÀNH) → nghĩa tiếng Việt: "du lịch, đi tham quan khám phá". 🦊
Phát âm "旅行" [lǚxíng — thanh 2 (35)]: tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

du lịch, đi tham quan khám phá
Phồn thể: 旅行
Hán Việt: LỮ HÀNH
Tiếng Anh: to travel, to tour, journey, travel
Chữ “行” có 2 cách đọc tương ứng 2 âm Hán Việt: đọc là “xíng” (HÀNH) khi chỉ sự di chuyển, hành động hoặc khen “được, ổn, giỏi”; đọc là “háng” (HÀNG) khi chỉ hàng lối, ngành nghề hoặc ngân hàng (银行 yínháng).
đi lại, lưu hành, thực hiện; được, ổn, cừ
VD: 旅行 (lǚ xíng), 行李箱 (xíng li xiāng), 举行 (jǔ xíng)
ngành nghề, lĩnh vực; ngân hàng, cửa hàng; hàng, dòng
VD: 银行 (yín háng), 行业 (háng yè), 同行 (tóng háng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “旅行”
Chữ LỮ (旅) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một lá cờ hiệu tung bay trong gió (gồm bộ PHƯƠNG 方 và nét phẩy ngang) cùng đoàn người nối bước đi theo dưới bóng cờ. Nghĩa gốc của chữ LỮ là đơn vị quân đội thời cổ gồm năm trăm binh sĩ cùng hành quân. Về sau, chữ mở rộng nghĩa chỉ người đi xa quê hương (LỮ KHÁCH) và những chuyến du lịch khám phá thế giới (LỮ HÀNH).
Bên trái PHƯƠNG cờ bay phấp phới, Bên phải đoàn người bước muôn nơi. Quân kỳ dẫn lối người xa xứ, LỮ hành khám phá khắp chân trời.
Tập viết
Dùng trong câu
读万卷书、行万里路;青年人在旅行实践中开阔眼界格局、体悟多元地域文化魅力。
Đọc vạn cuốn sách, đi vạn dặm đường; thanh niên trong thực tiễn du lịch tham quan mở rộng tầm nhìn tầm vóc, cảm nhận sức quyến rũ của văn hóa các vùng miền đa dạng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 旅行
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Dàn ra thành dãy, lối, hạng, bậc.
“Ngàn hàng cam quýt: con đòi cũ. Mấy đứa ngư tiều: bậu bạn thân.”
Dàn ra thành dãy, lối, hạng, bậc.
“Ngược xuôi ngang dọc trong hàng trận. Xô xát ra vào trước mũi tên.”
Tập hợp người theo quan hệ thân thuộc, hoặc theo nghề nghiệp.
“Đánh mắng anh tam [em], nhục nhã họ hàng, chẳng có lễ nghĩa.”
Tập hợp người theo quan hệ thân thuộc, hoặc theo nghề nghiệp.
“Có gã hàng chài lấy cái rùa vỏ lục ruổi đến dâng.”
Từ “旅行” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 旅 (U+65C5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Du lịch, lữ hành; khách đi xa; lữ đoàn quân đội. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 旅 · 方 (Bộ PHƯƠNG) (10 nét) · Pinyin: lǚxíng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Du lịch, lữ hành; khách đi xa; lữ đoàn quân đội. Chữ LỮ (旅) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một lá cờ hiệu tung bay trong gió (gồm bộ PHƯƠNG 方 và nét phẩy ngang) cùng đoàn người nối bước đi theo dưới bóng cờ. Nghĩa gốc của chữ LỮ là đơn vị quân đội thời cổ gồm năm trăm binh sĩ cùng hành quân. Về sau, chữ mở rộng nghĩa chỉ người đi xa quê hương (LỮ KHÁCH) và những chuyến du lịch khám phá thế giới (LỮ HÀNH). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 旅游 LỮ DU (du lịch); 旅團 LỮ ĐOÀN (Lữ đoàn); 旅行 LỮ HÀNH (Lữ hành); 旅客 LỮ KHÁCH (Lữ khách); 旅館 LỮ QUÁN (Lữ quán).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LỮ: du lịch, lữ hành; khách đi xa; lữ đoàn quân đội; thường gặp trong ngữ cảnh: 旅游 LỮ DU (du lịch); 旅團 LỮ ĐOÀN (Lữ đoàn); 旅行 LỮ HÀNH (Lữ hành); 旅客 LỮ KHÁCH (Lữ khách); 旅館 LỮ QUÁN (Lữ quán).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 旅 (LỮ): Du lịch, lữ hành; khách đi xa; lữ đoàn quân đội. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (旅游 LỮ DU (du lịch); 旅團 LỮ ĐOÀN (Lữ đoàn); 旅行 LỮ HÀNH (Lữ hành); 旅客 LỮ KHÁCH (Lữ khách); 旅館 LỮ QUÁN (Lữ quán)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lữ (旅): Du lịch, lữ hành; khách đi xa; lữ đoàn quân đội.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 旅 (âm đọc LỮ): Du lịch, lữ hành; khách đi xa; lữ đoàn quân đội. Từ vựng thường đàm: 旅游 LỮ DU (du lịch); 旅團 LỮ ĐOÀN (Lữ đoàn); 旅行 LỮ HÀNH (Lữ hành); 旅客 LỮ KHÁCH (Lữ khách); 旅館 LỮ QUÁN (Lữ quán).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 旅 (âm chuẩn LỮ): Du lịch, lữ hành; khách đi xa; lữ đoàn quân đội.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LỮ (旅): Du lịch, lữ hành; khách đi xa; lữ đoàn quân đội; từ ghép thông dụng: 旅游 LỮ DU (du lịch); 旅團 LỮ ĐOÀN (Lữ đoàn); 旅行 LỮ HÀNH (Lữ hành); 旅客 LỮ KHÁCH (Lữ khách); 旅館 LỮ QUÁN (Lữ quán).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 旅 [U+65C5 · LỮ · lǚxíng]: Du lịch, lữ hành; khách đi xa; lữ đoàn quân đội.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “旅行”