Tiếng Anh: cuisine, dish; to arrange, to manage
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “料理”
Chữ LIỆU (料): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 斗 (ĐẨU). Từ ghép HSK: 材料 (TÀI LIỆU: tài liệu, vật liệu), 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 饮料 (ẨM LIỆU: đồ uống, nước giải khát), 原料 (NGUYÊN LIỆU: nguyên liệu, vật liệu thô).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 料理 [LIỆU LÝ] gồm 料 (LIỆU) + 理 (LÝ) → nghĩa tiếng Việt: "ẩm thực món ăn". 🦊
Phát âm "料理" [liàolǐ — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ẩm thực món ăn
Phồn thể: 料理
Hán Việt: LIỆU LÝ
Tiếng Anh: cuisine, dish; to arrange, to manage
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “料理”
Chữ LIỆU (料): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 斗 (ĐẨU). Từ ghép HSK: 材料 (TÀI LIỆU: tài liệu, vật liệu), 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 饮料 (ẨM LIỆU: đồ uống, nước giải khát), 原料 (NGUYÊN LIỆU: nguyên liệu, vật liệu thô).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “料理” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 料 (U+6599) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xem xét, phỏng đoán; nguyên liệu, thành phần. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 料 · 米 (Bộ MỄ) (10 nét) · Pinyin: liàolǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xem xét, phỏng đoán; nguyên liệu, thành phần. Chữ LIỆU (料): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 斗 (ĐẨU). Từ ghép HSK: 材料 (TÀI LIỆU: tài liệu, vật liệu), 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 饮料 (ẨM LIỆU: đồ uống, nước giải khát), 原料 (NGUYÊN LIỆU: nguyên liệu, vật liệu thô). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 材料 TÀI LIỆU (tài liệu, vật liệu); 塑料袋 TỐ LIỆU ĐẠI (túi ni-lông, túi nhựa); 飲料 ẨM LIỆU (đồ uống, nước giải khát); 原料 NGUYÊN LIỆU (nguyên liệu, vật liệu thô); 資料 TƯ LIỆU (tư liệu, tài liệu, dữ liệu); 不料 BẤT LIỆU (chẳng ngờ, nào ngờ, không dè).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LIỆU: xem xét, phỏng đoán; nguyên liệu, thành phần; thường gặp trong ngữ cảnh: 材料 TÀI LIỆU (tài liệu, vật liệu); 塑料袋 TỐ LIỆU ĐẠI (túi ni-lông, túi nhựa); 飲料 ẨM LIỆU (đồ uống, nước giải khát); 原料 NGUYÊN LIỆU (nguyên liệu, vật liệu thô); 資料 TƯ LIỆU (tư liệu, tài liệu, dữ liệu); 不料 BẤT LIỆU (chẳng ngờ, nào ngờ, không dè).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 料 (LIỆU): xem xét, phỏng đoán; nguyên liệu, thành phần. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (材料 TÀI LIỆU (tài liệu, vật liệu); 塑料袋 TỐ LIỆU ĐẠI (túi ni-lông, túi nhựa); 飲料 ẨM LIỆU (đồ uống, nước giải khát); 原料 NGUYÊN LIỆU (nguyên liệu, vật liệu thô); 資料 TƯ LIỆU (tư liệu, tài liệu, dữ liệu); 不料 BẤT LIỆU (chẳng ngờ, nào ngờ, không dè)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Liệu (料): xem xét, phỏng đoán; nguyên liệu, thành phần.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 料 (âm đọc LIỆU): xem xét, phỏng đoán; nguyên liệu, thành phần. Từ vựng thường đàm: 材料 TÀI LIỆU (tài liệu, vật liệu); 塑料袋 TỐ LIỆU ĐẠI (túi ni-lông, túi nhựa); 飲料 ẨM LIỆU (đồ uống, nước giải khát); 原料 NGUYÊN LIỆU (nguyên liệu, vật liệu thô); 資料 TƯ LIỆU (tư liệu, tài liệu, dữ liệu); 不料 BẤT LIỆU (chẳng ngờ, nào ngờ, không dè).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 料 (âm chuẩn LIỆU): xem xét, phỏng đoán; nguyên liệu, thành phần.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LIỆU (料): xem xét, phỏng đoán; nguyên liệu, thành phần; từ ghép thông dụng: 材料 TÀI LIỆU (tài liệu, vật liệu); 塑料袋 TỐ LIỆU ĐẠI (túi ni-lông, túi nhựa); 飲料 ẨM LIỆU (đồ uống, nước giải khát); 原料 NGUYÊN LIỆU (nguyên liệu, vật liệu thô); 資料 TƯ LIỆU (tư liệu, tài liệu, dữ liệu); 不料 BẤT LIỆU (chẳng ngờ, nào ngờ, không dè).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 料 [U+6599 · LIỆU · liàolǐ]: xem xét, phỏng đoán; nguyên liệu, thành phần.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “料理”