Tiếng Anh: roomy, spacious, open, broad
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “敞”
Chữ XƯỞNG (敞): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 敞开 (XƯỞNG KHAI: mở rộng, rộng mở, mở toang), 宽敞 (KHOAN XƯỞNG: rộng rãi, thoáng đãng, rộng thênh thang).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 敞 (âm Hán Việt: XƯỞNG, SƯỞNG) → "rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi". 🦊
Phát âm "敞" [chǎng — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi
Phồn thể: 敞
Hán Việt: XƯỞNG, SƯỞNG
Tiếng Anh: roomy, spacious, open, broad
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “敞”
Chữ XƯỞNG (敞): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 敞开 (XƯỞNG KHAI: mở rộng, rộng mở, mở toang), 宽敞 (KHOAN XƯỞNG: rộng rãi, thoáng đãng, rộng thênh thang).
Tập viết
Dùng trong câu
敞开、宽敞
Từ ghép chứa chữ 敞: “敞开” (XƯỞNG KHAI — mở rộng, rộng mở, mở toang); “宽敞” (KHOAN XƯỞNG — rộng rãi, thoáng đãng, rộng thênh thang).

Câu 1/1
Từ “敞” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 敞 (U+655E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 敞 · ⺌ (Bộ TIỂU) (12 nét) · Pinyin: chǎng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi. Chữ XƯỞNG (敞): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 敞开 (XƯỞNG KHAI: mở rộng, rộng mở, mở toang), 宽敞 (KHOAN XƯỞNG: rộng rãi, thoáng đãng, rộng thênh thang). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 敞開 XƯỞNG KHAI (mở rộng, rộng mở, mở toang); 寬敞 KHOAN XƯỞNG (rộng rãi, thoáng đãng, rộng thênh thang).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XƯỞNG: rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi; thường gặp trong ngữ cảnh: 敞開 XƯỞNG KHAI (mở rộng, rộng mở, mở toang); 寬敞 KHOAN XƯỞNG (rộng rãi, thoáng đãng, rộng thênh thang).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 敞 (XƯỞNG): rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (敞開 XƯỞNG KHAI (mở rộng, rộng mở, mở toang); 寬敞 KHOAN XƯỞNG (rộng rãi, thoáng đãng, rộng thênh thang)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xưởng (敞): rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 敞 (âm đọc XƯỞNG): rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi. Từ vựng thường đàm: 敞開 XƯỞNG KHAI (mở rộng, rộng mở, mở toang); 寬敞 KHOAN XƯỞNG (rộng rãi, thoáng đãng, rộng thênh thang).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 敞 (âm chuẩn XƯỞNG): rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XƯỞNG (敞): rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi; từ ghép thông dụng: 敞開 XƯỞNG KHAI (mở rộng, rộng mở, mở toang); 寬敞 KHOAN XƯỞNG (rộng rãi, thoáng đãng, rộng thênh thang).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 敞 [U+655E · XƯỞNG · chǎng]: rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “敞”