Tiếng Anh: efficiency, productivity
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “率” có 2 cách đọc khác hẳn nhau: đọc là “lǜ” khi đứng cuối từ ghép làm danh từ chỉ “tỷ lệ, hiệu suất, xác suất (效率 xiàolǜ)”; đọc là “shuài” khi làm động từ/tính từ chỉ việc “dẫn đầu, đi tiên phong (率先 shuàixiān), thẳng thắn (坦率 tǎnshuài)”.
tỷ lệ, hiệu suất, xác suất, tần suất
VD: 效率 (xiào lǜ), 汇率 (huì lǜ), 频率 (pín lǜ)
dẫn dắt, đi đầu (率先, 率领); thẳng thắn, bộc trực (坦率)
VD: 坦率 (tǎn shuài), 率先 (shuài xiān), 率领 (shuài lǐng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “效率”
Chữ HIỆU (效): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 效果 (HIỆU QUẢ: hiệu quả, kết quả), 效率 (HIỆU SUẤT: hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả), 成效 (THÀNH HIỆU: hiệu quả, thành quả đạt được), 功效 (CÔNG HIỆU: công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “效率”
💡 效率 (HIỆU SUẤT) = 效 (HIỆU: kết quả, tác dụng, hiệu quả) + 率 (SUẤT: dẫn đầu, tỷ lệ, giới hạn) → hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "效率" đọc là xiào (thanh 4) + lǜ (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả
Phồn thể: 效率
Hán Việt: HIỆU SUẤT
Tiếng Anh: efficiency, productivity
Chữ “率” có 2 cách đọc khác hẳn nhau: đọc là “lǜ” khi đứng cuối từ ghép làm danh từ chỉ “tỷ lệ, hiệu suất, xác suất (效率 xiàolǜ)”; đọc là “shuài” khi làm động từ/tính từ chỉ việc “dẫn đầu, đi tiên phong (率先 shuàixiān), thẳng thắn (坦率 tǎnshuài)”.
tỷ lệ, hiệu suất, xác suất, tần suất
VD: 效率 (xiào lǜ), 汇率 (huì lǜ), 频率 (pín lǜ)
dẫn dắt, đi đầu (率先, 率领); thẳng thắn, bộc trực (坦率)
VD: 坦率 (tǎn shuài), 率先 (shuài xiān), 率领 (shuài lǐng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “效率”
Chữ HIỆU (效): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 效果 (HIỆU QUẢ: hiệu quả, kết quả), 效率 (HIỆU SUẤT: hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả), 成效 (THÀNH HIỆU: hiệu quả, thành quả đạt được), 功效 (CÔNG HIỆU: công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “效率”
Dùng trong câu
通过引入全自动无人搬运机器人与智能立体仓储调度算法,物流分拣中心的流转作业效率提升了数倍。
Thông qua việc đưa robot vận chuyển tự hành hoàn toàn và thuật toán điều độ kho thông minh đa tầng vào vận hành, hiệu suất xử lý phân loại hàng hóa của trung tâm logistics đã tăng lên gấp nhiều lần.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 效率
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “效率” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 效 (U+6548) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kết quả, tác dụng; hiệu quả. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 效 · 亠 (Bộ ĐẦU) (10 nét) · Pinyin: xiào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kết quả, tác dụng; hiệu quả. Chữ HIỆU (效): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 效果 (HIỆU QUẢ: hiệu quả, kết quả), 效率 (HIỆU SUẤT: hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả), 成效 (THÀNH HIỆU: hiệu quả, thành quả đạt được), 功效 (CÔNG HIỆU: công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 效果 HIỆU QUẢ (hiệu quả, kết quả); 效率 HIỆU SUẤT (hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả); 成效 THÀNH HIỆU (hiệu quả, thành quả đạt được); 功效 CÔNG HIỆU (công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng); 生效 SINH HIỆU (có hiệu lực, chính thức đi vào thi hành); 效益 HIỆU ÍCH (hiệu quả và lợi ích, lợi ích kinh tế/xã hội).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HIỆU: kết quả, tác dụng; hiệu quả; thường gặp trong ngữ cảnh: 效果 HIỆU QUẢ (hiệu quả, kết quả); 效率 HIỆU SUẤT (hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả); 成效 THÀNH HIỆU (hiệu quả, thành quả đạt được); 功效 CÔNG HIỆU (công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng); 生效 SINH HIỆU (có hiệu lực, chính thức đi vào thi hành); 效益 HIỆU ÍCH (hiệu quả và lợi ích, lợi ích kinh tế/xã hội).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 效 (HIỆU): kết quả, tác dụng; hiệu quả. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (效果 HIỆU QUẢ (hiệu quả, kết quả); 效率 HIỆU SUẤT (hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả); 成效 THÀNH HIỆU (hiệu quả, thành quả đạt được); 功效 CÔNG HIỆU (công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng); 生效 SINH HIỆU (có hiệu lực, chính thức đi vào thi hành); 效益 HIỆU ÍCH (hiệu quả và lợi ích, lợi ích kinh tế/xã hội)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hiệu (效): kết quả, tác dụng; hiệu quả.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 效 (âm đọc HIỆU): kết quả, tác dụng; hiệu quả. Từ vựng thường đàm: 效果 HIỆU QUẢ (hiệu quả, kết quả); 效率 HIỆU SUẤT (hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả); 成效 THÀNH HIỆU (hiệu quả, thành quả đạt được); 功效 CÔNG HIỆU (công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng); 生效 SINH HIỆU (có hiệu lực, chính thức đi vào thi hành); 效益 HIỆU ÍCH (hiệu quả và lợi ích, lợi ích kinh tế/xã hội).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 效 (âm chuẩn HIỆU): kết quả, tác dụng; hiệu quả.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HIỆU (效): kết quả, tác dụng; hiệu quả; từ ghép thông dụng: 效果 HIỆU QUẢ (hiệu quả, kết quả); 效率 HIỆU SUẤT (hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả); 成效 THÀNH HIỆU (hiệu quả, thành quả đạt được); 功效 CÔNG HIỆU (công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng); 生效 SINH HIỆU (có hiệu lực, chính thức đi vào thi hành); 效益 HIỆU ÍCH (hiệu quả và lợi ích, lợi ích kinh tế/xã hội).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 效 [U+6548 · HIỆU · xiào]: kết quả, tác dụng; hiệu quả.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “效率”