Tiếng Anh: rub, scour, grind; friction; to hold up with palm; to support, rely on; small boat, dugout, punt
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “摩托艇”
Chữ MA (摩): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 麻 (MA) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 摩托车 (MA THÁC XA: xe máy, xe mô-tô), 按摩 (ÁN MA: mát-xa, xoa bóp bấm huyệt), 摩擦 (MA SÁT: ma sát; va chạm bất đồng, ma sát thương mại).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 摩托艇 [MA THÁC ĐĨNH] gồm 摩 (MA) + 托 (THÁC) + 艇 (ĐĨNH) → nghĩa tiếng Việt: "摩 (MA): chà, cọ, xay". 🦊
Phát âm "摩托艇": 摩 mó (thanh 2 (35)) → 托 tuō (thanh 1 (55)) → 艇 tǐng (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

摩 (MA): chà, cọ, xay; 托 (THÁC): để giữ lòng bàn tay; 艇 (ĐĨNH): thuyền nhỏ, đào, punt
Phồn thể: 摩托艇
Hán Việt: MA THÁC ĐĨNH
Tiếng Anh: rub, scour, grind; friction; to hold up with palm; to support, rely on; small boat, dugout, punt
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “摩托艇”
Chữ MA (摩): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 麻 (MA) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 摩托车 (MA THÁC XA: xe máy, xe mô-tô), 按摩 (ÁN MA: mát-xa, xoa bóp bấm huyệt), 摩擦 (MA SÁT: ma sát; va chạm bất đồng, ma sát thương mại).
Tập viết
Dùng trong câu
摩托艇(相关词:摩托车)
Cụm từ “摩托艇” (MA THÁC ĐĨNH) — 摩 (MA): chà, cọ, xay; 托 (THÁC): để giữ lòng bàn tay; 艇 (ĐĨNH): thuyền nhỏ, đào, punt; từ liên hệ: 摩托车 (MA THÁC XA: xe máy, xe mô-tô).

Câu 1/1
Từ “摩托艇” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 摩 (U+6469) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chà, cọ, xay; ma sát. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 摩 · 麻 (Bộ MA) (15 nét) · Pinyin: mó].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chà, cọ, xay; ma sát. Chữ MA (摩): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 麻 (MA) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 摩托车 (MA THÁC XA: xe máy, xe mô-tô), 按摩 (ÁN MA: mát-xa, xoa bóp bấm huyệt), 摩擦 (MA SÁT: ma sát; va chạm bất đồng, ma sát thương mại). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 摩托車 MA THÁC XA (xe máy, xe mô-tô); 按摩 ÁN MA (mát-xa, xoa bóp bấm huyệt); 摩擦 MA SÁT (ma sát; va chạm bất đồng, ma sát thương mại).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MA: chà, cọ, xay; ma sát; thường gặp trong ngữ cảnh: 摩托車 MA THÁC XA (xe máy, xe mô-tô); 按摩 ÁN MA (mát-xa, xoa bóp bấm huyệt); 摩擦 MA SÁT (ma sát; va chạm bất đồng, ma sát thương mại).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 摩 (MA): chà, cọ, xay; ma sát. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (摩托車 MA THÁC XA (xe máy, xe mô-tô); 按摩 ÁN MA (mát-xa, xoa bóp bấm huyệt); 摩擦 MA SÁT (ma sát; va chạm bất đồng, ma sát thương mại)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ma (摩): chà, cọ, xay; ma sát.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 摩 (âm đọc MA): chà, cọ, xay; ma sát. Từ vựng thường đàm: 摩托車 MA THÁC XA (xe máy, xe mô-tô); 按摩 ÁN MA (mát-xa, xoa bóp bấm huyệt); 摩擦 MA SÁT (ma sát; va chạm bất đồng, ma sát thương mại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 摩 (âm chuẩn MA): chà, cọ, xay; ma sát.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MA (摩): chà, cọ, xay; ma sát; từ ghép thông dụng: 摩托車 MA THÁC XA (xe máy, xe mô-tô); 按摩 ÁN MA (mát-xa, xoa bóp bấm huyệt); 摩擦 MA SÁT (ma sát; va chạm bất đồng, ma sát thương mại).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 摩 [U+6469 · MA · mó]: chà, cọ, xay; ma sát.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “摩托艇”