Tiếng Anh: to support by the arm, to help, to mix, to blend; combine, unite, join; gather
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “搀合”
Chữ SAM (搀, phồn thể: 攙): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 搀合 [SAM HỢP] gồm 搀 (SAM) + 合 (HỢP) → nghĩa tiếng Việt: "搀 (SAM): dìu, đỡ". 🦊
Phát âm "搀合": 搀 chān (thanh 1 (55)) → 合 gě (thanh 3 (214)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

搀 (SAM): dìu, đỡ; 合 (HỢP): Hợp lại, gộp chung, vừa vặn, hòa hợp
Phồn thể: 攙合
Hán Việt: SAM HỢP
Tiếng Anh: to support by the arm, to help, to mix, to blend; combine, unite, join; gather
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “搀合”
Chữ SAM (搀, phồn thể: 攙): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
搀合(相关词:符合)
Cụm từ “搀合” (SAM HỢP) — 搀 (SAM): dìu, đỡ; 合 (HỢP): Hợp lại, gộp chung, vừa vặn, hòa hợp; từ liên hệ: 符合 (PHÙ HỢP: phù hợp, đáp ứng đúng).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 搀合
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Mở đầu thiên anh hùng ca lịch sử: Thế cuộc thiên hạ tan rồi lại hợp, hợp rồi lại tan.
Âm Hán Việt: THOẠI THUYẾT THIÊN HẠ ĐẠI THẾ, PHÂN CỬU TẤT HỢP, HỢP CỬU TẤT PHÂN.
“Nói về đại thế trong thiên hạ, chia cắt lâu ngày ắt phải hợp nhất, hợp nhất lâu ngày ắt lại phân chia.”
Từ “搀合” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 搀 (U+6400) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
già sọm
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dìu, đỡ; pha trộn, trộn lẫn. Chữ SAM (搀, phồn thể: 攙): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
xam xám (hơi xám); xam xưa (lẫn lộn)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 攙 (SAM): dìu, đỡ; pha trộn, trộn lẫn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sam (攙): dìu, đỡ; pha trộn, trộn lẫn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 攙 (âm đọc SAM): dìu, đỡ; pha trộn, trộn lẫn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 攙 (âm chuẩn SAM): dìu, đỡ; pha trộn, trộn lẫn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
sàm (xốc cánh tay mà nâng); sàm tạp (pha trộn)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 攙 [U+6400 · SAM · chān]: dìu, đỡ; pha trộn, trộn lẫn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “搀合”