Tiếng Anh: fist, punch, flagship product, core capability
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拳头”
Chữ QUYỀN (拳): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 太极拳 (THÁI CỰC QUYỀN: Thái Cực Quyền (môn võ/dưỡng sinh)), 拳头 (QUYỀN ĐẦU: nắm đấm; sản phẩm chủ lực nắm đấm (kinh tế)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 拳头 (QUYỀN ĐẦU) = 拳 (QUYỀN: nắm đấm, nhiều hình thức đấm bốc khác nhau) + 头 (ĐẦU: đầu, đứng đầu, trưởng) → nắm đấm. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "拳头" đọc là quán (thanh 2) + tou (thanh nhẹ). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nắm đấm; sản phẩm chủ lực nắm đấm (kinh tế)
Phồn thể: 拳頭
Hán Việt: QUYỀN ĐẦU
Tiếng Anh: fist, punch, flagship product, core capability
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拳头”
Chữ QUYỀN (拳): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 太极拳 (THÁI CỰC QUYỀN: Thái Cực Quyền (môn võ/dưỡng sinh)), 拳头 (QUYỀN ĐẦU: nắm đấm; sản phẩm chủ lực nắm đấm (kinh tế)).
Tập viết
Dùng trong câu
高新技术制造业企业持续聚焦核心技术研发,打造出了一批享誉全球、具备超强国际市场竞争力的“拳头产品”。
Doanh nghiệp sản xuất chế tạo công nghệ cao liên tục tập trung vào nghiên cứu phát triển công nghệ cốt lõi, chế tạo nên một loạt 'Sản phẩm nắm đấm chủ lực' vang danh toàn cầu sở hữu sức cạnh tranh siêu mạnh mẽ trên thị trường quốc tế.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 拳头
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Từ “拳头” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 拳 (U+62F3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nắm đấm; nhiều hình thức đấm bốc khác nhau. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 拳 · 丷 (Bộ BÁT) (10 nét) · Pinyin: quán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nắm đấm; nhiều hình thức đấm bốc khác nhau. Chữ QUYỀN (拳): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 太极拳 (THÁI CỰC QUYỀN: Thái Cực Quyền (môn võ/dưỡng sinh)), 拳头 (QUYỀN ĐẦU: nắm đấm; sản phẩm chủ lực nắm đấm (kinh tế)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 太極拳 THÁI CỰC QUYỀN (Thái Cực Quyền (môn võ/dưỡng sinh)); 拳頭 QUYỀN ĐẦU (nắm đấm; sản phẩm chủ lực nắm đấm (kinh tế)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUYỀN: nắm đấm; nhiều hình thức đấm bốc khác nhau; thường gặp trong ngữ cảnh: 太極拳 THÁI CỰC QUYỀN (Thái Cực Quyền (môn võ/dưỡng sinh)); 拳頭 QUYỀN ĐẦU (nắm đấm; sản phẩm chủ lực nắm đấm (kinh tế)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 拳 (QUYỀN): nắm đấm; nhiều hình thức đấm bốc khác nhau. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (太極拳 THÁI CỰC QUYỀN (Thái Cực Quyền (môn võ/dưỡng sinh)); 拳頭 QUYỀN ĐẦU (nắm đấm; sản phẩm chủ lực nắm đấm (kinh tế))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quyền (拳): nắm đấm; nhiều hình thức đấm bốc khác nhau.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 拳 (âm đọc QUYỀN): nắm đấm; nhiều hình thức đấm bốc khác nhau. Từ vựng thường đàm: 太極拳 THÁI CỰC QUYỀN (Thái Cực Quyền (môn võ/dưỡng sinh)); 拳頭 QUYỀN ĐẦU (nắm đấm; sản phẩm chủ lực nắm đấm (kinh tế)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 拳 (âm chuẩn QUYỀN): nắm đấm; nhiều hình thức đấm bốc khác nhau.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUYỀN (拳): nắm đấm; nhiều hình thức đấm bốc khác nhau; từ ghép thông dụng: 太極拳 THÁI CỰC QUYỀN (Thái Cực Quyền (môn võ/dưỡng sinh)); 拳頭 QUYỀN ĐẦU (nắm đấm; sản phẩm chủ lực nắm đấm (kinh tế)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 拳 [U+62F3 · QUYỀN · quán]: nắm đấm; nhiều hình thức đấm bốc khác nhau.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “拳头”