Tiếng Anh: rights and interests, legitimate rights
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “权益”
Chữ QUYỀN (权, phồn thể: 權): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 权力 (QUYỀN LỰC: quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)), 权利 (QUYỀN LỢI: quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)), 权衡 (QUYỀN HÀNH: cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều), 权威 (QUYỀN UY: thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 权益 (QUYỀN ÍCH) = 权 (QUYỀN: quyền lực, quyền, thẩm quyền) + 益 (ÍCH: lợi nhuận, lợi ích, lợi thế) → quyền và lợi ích hợp pháp. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "权益" đọc là quán (thanh 2) + yì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

quyền và lợi ích hợp pháp
Phồn thể: 權益
Hán Việt: QUYỀN ÍCH
Tiếng Anh: rights and interests, legitimate rights
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “权益”
Chữ QUYỀN (权, phồn thể: 權): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 权力 (QUYỀN LỰC: quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)), 权利 (QUYỀN LỢI: quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)), 权衡 (QUYỀN HÀNH: cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều), 权威 (QUYỀN UY: thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống).
Tập viết
Dùng trong câu
国家完善消费者权益保护法与新业态劳动者权益保障机制,切实维护人民群众在数字经济时代的合法权益。
Nhà nước hoàn thiện Luật Bảo vệ Quyền lợi Người tiêu dùng cùng cơ chế bảo đảm quyền và lợi ích của người lao động trong các mô hình kinh doanh mới, bảo vệ thiết thực quyền và lợi ích hợp pháp của quần chúng nhân dân trong thời đại kinh tế số.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 权益
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “权益” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 权 (U+6743) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quyền lực, quyền, thẩm quyền. [Giản thể: 权 ⇄ Phồn thể: 權 · 木 (Bộ MỘC) (6 nét) · Pinyin: quán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quyền lực, quyền, thẩm quyền. Chữ QUYỀN (权, phồn thể: 權): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 权力 (QUYỀN LỰC: quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)), 权利 (QUYỀN LỢI: quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)), 权衡 (QUYỀN HÀNH: cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều), 权威 (QUYỀN UY: thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 權力 QUYỀN LỰC (quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)); 權利 QUYỀN LỢI (quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)); 權衡 QUYỀN HÀNH (cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều); 權威 QUYỀN UY (thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống); 權益 QUYỀN ÍCH (quyền và lợi ích hợp pháp); 政權 CHÍNH QUYỀN (chính quyền, quyền lực nhà nước).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUYỀN: quyền lực, quyền, thẩm quyền; thường gặp trong ngữ cảnh: 權力 QUYỀN LỰC (quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)); 權利 QUYỀN LỢI (quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)); 權衡 QUYỀN HÀNH (cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều); 權威 QUYỀN UY (thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống); 權益 QUYỀN ÍCH (quyền và lợi ích hợp pháp); 政權 CHÍNH QUYỀN (chính quyền, quyền lực nhà nước).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 權 (QUYỀN): quyền lực, quyền, thẩm quyền. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (權力 QUYỀN LỰC (quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)); 權利 QUYỀN LỢI (quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)); 權衡 QUYỀN HÀNH (cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều); 權威 QUYỀN UY (thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống); 權益 QUYỀN ÍCH (quyền và lợi ích hợp pháp); 政權 CHÍNH QUYỀN (chính quyền, quyền lực nhà nước)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quyền (權): quyền lực, quyền, thẩm quyền.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 權 (âm đọc QUYỀN): quyền lực, quyền, thẩm quyền. Từ vựng thường đàm: 權力 QUYỀN LỰC (quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)); 權利 QUYỀN LỢI (quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)); 權衡 QUYỀN HÀNH (cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều); 權威 QUYỀN UY (thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống); 權益 QUYỀN ÍCH (quyền và lợi ích hợp pháp); 政權 CHÍNH QUYỀN (chính quyền, quyền lực nhà nước).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 權 (âm chuẩn QUYỀN): quyền lực, quyền, thẩm quyền.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUYỀN (權): quyền lực, quyền, thẩm quyền; từ ghép thông dụng: 權力 QUYỀN LỰC (quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)); 權利 QUYỀN LỢI (quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)); 權衡 QUYỀN HÀNH (cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều); 權威 QUYỀN UY (thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống); 權益 QUYỀN ÍCH (quyền và lợi ích hợp pháp); 政權 CHÍNH QUYỀN (chính quyền, quyền lực nhà nước).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 權 [U+6743 · QUYỀN · quán]: quyền lực, quyền, thẩm quyền.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “权益”